TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trêu chọc tiếng Anh là gì?

"trêu chọc" trong tiếng Anh là tease (ngoại động từ), bully (ngoại động từ), provocative (tính từ).

tease Ngoại động từ

UK/tiːz/US/tiːz/

Nghĩa: Chòng ghẹo, trêu tức, trêu chọc, chòng.

  • I teased Tom.Tôi trêu chọc Tom.

Xem đầy đủ từ "tease": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bully Ngoại động từ

UK/ˈbʊli/US/ˈbʊli/

Nghĩa: Bắt nạt, trêu chọc; áp bức, khủng bố.

  • to bully someone into doing somethingbắt nạt ai phải làm gì

Xem đầy đủ từ "bully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

provocative Tính từ

UK/pɹəˈvɒk.ə.tɪv/US/pɹəˈvɑ.kə.tɪv/

Nghĩa: Khiêu khích, trêu chọc.

Xem đầy đủ từ "provocative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

provocatively Phó từ

US/prə.ˈvɑː.kə.tɪv.li/

Nghĩa: Khiêu khích, trêu chọc.

Xem đầy đủ từ "provocatively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

provoke Ngoại động từ

UK/pɹəˈvəʊk/US/pɹəˈvoʊk/

Nghĩa: Khiêu khích, trêu chọc, chọc tức.

  • to provoke someone to angerchọc tức ai

Xem đầy đủ từ "provoke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rile Ngoại động từ

UK/ɹaɪl/US/ɹaɪl/

Nghĩa: Chọc tức, trêu chọc; làm phát cáu.

Xem đầy đủ từ "rile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rallyingly Phó từ

Nghĩa: Đùa bỡn; trêu chọc.

Xem đầy đủ từ "rallyingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quiz Ngoại động từ

UK/kwɪz/US/kwɪz/

Nghĩa: Trêu chọc, chế giễu, chế nhạo.

Xem đầy đủ từ "quiz": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mock

UK/mɒk/US/mɑk/

Xem đầy đủ từ "mock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rag Ngoại động từ

UK/ɹæɡ/US/ɹæɡ/

Nghĩa: Bắt nạt, chọc ghẹo, trêu chọc (bạn học).

Xem đầy đủ từ "rag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bait Ngoại động từ

UK/beɪt/US/beɪt/

Nghĩa: Cho chó trêu chọc (những con thú đã bị xích lại); trêu chọc (những con thú đã bị xích lại).

Xem đầy đủ từ "bait": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

provicative Tính từ

Nghĩa: Khiêu khích, trêu chọc, chọc tức.

Xem đầy đủ từ "provicative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

game Danh từ

UK/ɡeɪm/US/ɡeɪm/

Nghĩa: Trò cười; chuyện nực cười, trò đùa; sự trêu chọc, sự chế nhạo; trò láu cá, mánh khoé.

  • to have a game with somebodytrêu chọc, chế nhạo ai
  • to make game of somebodyđùa cợt ai, chế nhạo ai, giễu ai

Xem đầy đủ từ "game": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

provocation Danh từ

UK/ˌpɹɒvəˈkeɪʃən/US/ˌpɹɑvəˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự khiêu khích, sự trêu chọc, sự chọc tức; điều khiêu khích, điều trêu chọc, điều chọc tức.

Xem đầy đủ từ "provocation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

provoker Danh từ

US/prə.ˈvoʊ.kɜː/

Nghĩa: Người khiêu khích, người trêu chọc, người chọc tức.

Xem đầy đủ từ "provoker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

victimisation Danh từ

Nghĩa: Sự bắt nạt, sự trù dập; sự trêu chọc.

Xem đầy đủ từ "victimisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

teasing Tính từ

UK/ˈtiːz.ɪŋ/US/ˈtiz.ɪŋ/

Nghĩa: Chòng ghẹo, trêu tức, trêu chọc.

Xem đầy đủ từ "teasing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

provoking Tính từ

US/prə.ˈvoʊ.kiɳ/

Nghĩa: Khiêu khích, trêu chọc, chọc tức, làm bực mình; làm cáu tiết, làm khó chịu.

Xem đầy đủ từ "provoking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trêu chọc tiếng Anh là gì?

"trêu chọc" trong tiếng Anh là tease (ngoại động từ), bully (ngoại động từ), provocative (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.