TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trì độn tiếng Anh là gì?

"trì độn" trong tiếng Anh là dim-witted (tính từ), muzzy (tính từ), slow-witted (tính từ).

dim-witted Tính từ

UK/dɪmˈwɪtəd/

Nghĩa: Trì độn, ngu đần.

Xem đầy đủ từ "dim-witted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muzzy Tính từ

US/ˈmə.zi/

Nghĩa: Mụ mẫm, ngây dại, trì độn.

Xem đầy đủ từ "muzzy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slow-witted Tính từ

Nghĩa: Trì độn, đần độn, không nhanh trí.

Xem đầy đủ từ "slow-witted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

torpid Tính từ

US/ˈtɔr.pəd/

Nghĩa: Trì độn, mê mụ; lười biếng, bơ thờ.

Xem đầy đủ từ "torpid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slow Tính từ

UK/sləʊ/US/sloʊ/

Nghĩa: Trì độn, không nhanh trí.

  • to be slow of witkém thông minh

Xem đầy đủ từ "slow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opaque Tính từ

UK/əʊˈpeɪk/US/oʊˈpeɪk/

Nghĩa: Kém thông minh, trì độn.

Xem đầy đủ từ "opaque": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dopey Tính từ

UK/ˈdəʊpi/US/ˈdəʊpi/

Nghĩa: Đần độn, trì độn.

Xem đầy đủ từ "dopey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obtuse Tính từ

UK/əbˈtjuːs/US/əbˈt(j)us/

Nghĩa: Chậm hiểu, trì độn.

Xem đầy đủ từ "obtuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lumpish Tính từ

UK/ˈlʌmpɪʃ/US/ˈlʌmpɪʃ/

Nghĩa: Trì độn, đần độn.

Xem đầy đủ từ "lumpish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

torpidly Phó từ

Nghĩa: Trì độn, mê mụ; trơ lì.

Xem đầy đủ từ "torpidly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dopy Tính từ

Nghĩa: Đần độn, trì độn.

Xem đầy đủ từ "dopy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opacity Danh từ

US/oʊˈpæsɪti/

Nghĩa: Sự trì độn.

Xem đầy đủ từ "opacity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dope Danh từ

US/ˈdoʊp/

Nghĩa: (từ lóng) người trì độn, người đần độn, người lơ mơ thẫn thờ.

Xem đầy đủ từ "dope": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

torpidity Danh từ

US/ˈtɔr.pə.də.ti/

Nghĩa: Tính trì độn, tính mê mụ; sự lười biếng.

Xem đầy đủ từ "torpidity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

torpidness Danh từ

Nghĩa: Tính trì độn, tính mê mụ; sự lười biếng.

Xem đầy đủ từ "torpidness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muzziness Danh từ

US/ˈmə.zi.nəs/

Nghĩa: Sự mụ mẫm, sự ngây dại, sự trì độn.

Xem đầy đủ từ "muzziness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lumpishness Tính từ

US/ˈləm.pɪʃ.nəs/

Nghĩa: Tính trì độn, tính đần độn.

Xem đầy đủ từ "lumpishness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obtuseness Danh từ

US/ɑːb.ˈtuːs.nəs/

Nghĩa: Sự chậm hiểu, sự trì độn.

Xem đầy đủ từ "obtuseness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trì độn tiếng Anh là gì?

"trì độn" trong tiếng Anh là dim-witted (tính từ), muzzy (tính từ), slow-witted (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.