Trải qua tiếng Anh là gì?
"trải qua" trong tiếng Anh là experience (động từ), during (giới từ), undergo (ngoại động từ).
experience Động từ
UK/ɪkˈspɪə.ɹi.ən(t)s/US/ɪkˈspɪɹ.i.ən(t)s/
Nghĩa: trải qua, trải nghiệm, kinh qua, nếm trải
- to experience harsh trialstrải qua những thử thách gay go
during Giới từ
UK/ˈdjʊə.ɹɪŋ/US/ˈd(j)ʊɚ.ɪŋ/
Nghĩa: Trải qua, trong lúc, trong thời gian.
undergo Ngoại động từ
UK/ˌʌndəˈɡəʊ/US/ˌʌndɚˈɡoʊ/
Nghĩa: Chịu, bị, trải qua.
- to undergo a great changebị thay đổi lớn
- to undergo hard trialschịu đựng những thử thách gay go
go through Động từ
Nghĩa: Trải qua, trải nghiệm, chịu đựng.
- Don't judge Tom. You have no idea what he went through.Đừng phán xét Tom. Bạn không hề biết anh ấy đã phải trải qua những gì.
pass Nội động từ
UK/pɑːs/US/pɑːs/
Nghĩa: Trải qua.
- to pass through many hardshipstrải qua nhiều khó khăn gian khổ
live through Cụm động từ
Nghĩa: Sống sót, trải qua.
- to live through a stormsống sót sau một trận bão
taste Nội động từ
UK/teɪst/US/teɪst/
Nghĩa: Nếm mùi, biết mùi, hưởng, trải qua.
- to taste of happinesshưởng hạnh phúc
see Động từ
UK/siː/US/si/
Nghĩa: Trải qua, từng trải, đã qua.
- he has seen two regimesanh ấy đã sống qua hai chế độ
- he will never see 50 againanh ta đã quá 50 mươi
spend
UK/spɛnd/US/spɛnd/
lead Ngoại động từ
UK/lɛd/US/lɛd/
Nghĩa: Trải qua, kéo dài (cuộc sống...).
- to lead a quite lifesống một cuộc sống êm đềm
pass through Cụm động từ
Nghĩa: Trải qua, kinh qua.
undergone Ngoại động từ
Nghĩa: Chịu, bị, trải qua.
- to undergo a great changebị thay đổi lớn
- to undergo hard trialschịu đựng những thử thách gay go
underwent Ngoại động từ
UK/ˌʌn.dəˈwɛnt/US/ˌʌn.dɚˈwɛnt/
Nghĩa: Chịu, bị, trải qua.
- to undergo a great changebị thay đổi lớn
- to undergo hard trialschịu đựng những thử thách gay go
seen Động từ
UK/sɪn/
Nghĩa: Trải qua, từng trải, đã qua.
- he has seen two regimesanh ấy đã sống qua hai chế độ
- he will never see 50 againanh ta đã quá 50 mươi
Câu hỏi thường gặp
Trải qua tiếng Anh là gì?
"trải qua" trong tiếng Anh là experience (động từ), during (giới từ), undergo (ngoại động từ).