Trẻ con tiếng Anh là gì?
"trẻ con" trong tiếng Anh là infantile (tính từ), childish (tính từ), chit (danh từ).
infantile Tính từ
UK/ˈɪnfəntaɪl/US/ˈɪnfəntaɪl/
Nghĩa: Trẻ con.
childish Tính từ
UK/ˈt͡ʃaɪldɪʃ/US/ˈt͡ʃaɪldɪʃ/
Nghĩa: Ngây ngô, trẻ con.
- Don't be childish.Đừng có trẻ con như vậy.
- dont's be so childishđừng trẻ con thế
chit Danh từ
UK/t͡ʃɪt/US/t͡ʃɪt/
Nghĩa: Đứa bé, đứa trẻ, trẻ con.
boyish Tính từ
UK/ˈbojɪʃ/
Nghĩa: Trẻ con, như trẻ con.
chitty Danh từ
UK/ˈt͡ʃɪti/US/ˈt͡ʃɪti/
Nghĩa: Đứa bé, đứa trẻ, trẻ con.
babyish Tính từ
UK/ˈbeɪbiɪʃ/US/ˈbeɪbiɪʃ/
Nghĩa: Trẻ con, như trẻ con.
infantine Tính từ
US/ˈɪn.fən.ˌtɑɪn/
Nghĩa: Trẻ con.
puerile Tính từ
UK/ˈpjʊə.ɹaɪl/US/ˈpjʊɹɪl/
Nghĩa: Trẻ con, có tính chất trẻ con.
bantling Danh từ
US/ˈbænt.lɪŋ/
Nghĩa: Đứa trẻ, đứa bé, trẻ con.
calf Danh từ
UK/kɑːf/US/kæf/
Nghĩa: Trẻ con.
childishness Danh từ
US/ˈt͡ʃaɪld.ɪʃ.nəs/
Nghĩa: Tính trẻ con.
babyishness Danh từ
Nghĩa: Tính trẻ con, tính như trẻ con.
babyism Danh từ
Nghĩa: Tính trẻ con, tính như trẻ con.
boyishness Danh từ
Nghĩa: Tính trẻ con.
infantility Danh từ
Nghĩa: Tính trẻ con.
puerility Danh từ
UK/pjʊəˈɹɪl.ə.ti/US/pjɚˈɹɪl.ə.ti/
Nghĩa: Tính trẻ con; trạng thái trẻ em.
calves Danh từ
UK/kɑːvz/US/kævz/
Nghĩa: Trẻ con.
Câu hỏi thường gặp
Trẻ con tiếng Anh là gì?
"trẻ con" trong tiếng Anh là infantile (tính từ), childish (tính từ), chit (danh từ).