TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trồng trọt tiếng Anh là gì?

"trồng trọt" trong tiếng Anh là cultivate (ngoại động từ), culture (ngoại động từ), farm (ngoại động từ).

cultivate Ngoại động từ

UK/ˈkʌltɪveɪt/US/ˈkʌltɪveɪt/

Nghĩa: Cày cấy, trồng trọt.

Xem đầy đủ từ "cultivate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

culture Ngoại động từ

UK/ˈkʌlt͡ʃə/US/ˈkʌlt͡ʃɚ/

Nghĩa: Cày cấy, trồng trọt.

Xem đầy đủ từ "culture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

farm Ngoại động từ

UK/ˈfɑːm/US/ˈfɑɹm/

Nghĩa: Cày cấy, trồng trọt.

Xem đầy đủ từ "farm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

till Ngoại động từ

UK/tɪl/US/tɪl/

Nghĩa: Trồng trọt, cày cấy; cày bừa.

Xem đầy đủ từ "till": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

farmland Danh từ

UK/ˈfɑːmlænd/US/ˈfɑːɹmlænd/

Nghĩa: Đất chăn nuôi, trồng trọt.

Xem đầy đủ từ "farmland": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

work Ngoại động từ

UK/wɜːk/US/wɝk/

Nghĩa: Khai thác (mỏ); trồng trọt (đất đai).

Xem đầy đủ từ "work": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plant

UK/plɑːnt/US/plænt/

Xem đầy đủ từ "plant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cultural Tính từ

UK/ˈkʌl.tʃ(ʊ.)ɹəl/US/ˈkʌl.tʃ(ə.)ɹəl/

Nghĩa: Trồng trọt.

Xem đầy đủ từ "cultural": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

growth Danh từ

UK/ɡɹəʊθ/US/ɡɹoʊθ/

Nghĩa: Sự trồng trọt, vụ mùa màng.

  • a growth of ricemột mùa lúa
  • wine of the 1954 growthrượu vang vụ nho 1954

Xem đầy đủ từ "growth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tiller Danh từ

UK/ˈtɪlə/US/ˈtɪlɚ/

Nghĩa: Người làm đất, người trồng trọt; dân cày, nông dân.

  • land to the tillerhãy trả ruộng đất cho dân cày; người cày có ruộng

Xem đầy đủ từ "tiller": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cultivation Danh từ

UK/ˌkʌltɪˈveɪʃən/US/ˌkʌltɪˈveɪʃən/

Nghĩa: Sự cày cấy, sự trồng trọt.

  • land under cultivationđất đai đang được trồng trọt
  • extensive cultivationquảng canh

Xem đầy đủ từ "cultivation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

planter Danh từ

UK/ˈplæntə(ɹ)/US/ˈplæntə(ɹ)/

Nghĩa: Người trồng trọt.

Xem đầy đủ từ "planter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tilth Danh từ

UK/tɪlθ/US/tɪlθ/

Nghĩa: Sự trồng trọt.

  • out of tilthbỏ hoá

Xem đầy đủ từ "tilth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raiser Danh từ

UK/ˈɹeɪzə(ɹ)/US/ˈɹeɪzə(ɹ)/

Nghĩa: Người chăn nuôi, người trồng trọt.

  • a raiser of cattlemột người nuôi súc vật

Xem đầy đủ từ "raiser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rearing Danh từ

US/ˈrɪ.riɳ/

Nghĩa: Việc chăn nuôi, việc trồng trọt.

Xem đầy đủ từ "rearing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rearer Danh từ

US/ˈrɪ.rɜː/

Nghĩa: Người chăn nuôi, người trồng trọt.

Xem đầy đủ từ "rearer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trồng trọt tiếng Anh là gì?

"trồng trọt" trong tiếng Anh là cultivate (ngoại động từ), culture (ngoại động từ), farm (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.