Trục tiếng Anh là gì?
"trục" trong tiếng Anh là axis (danh từ), axial (tính từ), rachis (danh từ).
axis Danh từ
UK/ˈæksɪs/US/ˈæksɪs/
Nghĩa: Trục.
- Earth's axistrục trái đất
- geometrical axistrục hình học
axial Tính từ
UK/ˈæk.sɪ.əl/US/ˈæk.si.əl/
Nghĩa: Trục; quanh trục.
- axial symmetrysự xứng đối qua trục
- axial vectorvectơ trục
rachis Danh từ
UK/ˈɹeɪkɪs/US/ˈɹeɪkɪs/
Nghĩa: Trục.
pintle Danh từ
UK/ˈpɪntəl/US/ˈpɪntəl/
Nghĩa: Chốt, trục.
tree Danh từ
UK/t͡ʃɹɪj/
Nghĩa: Cái nòng (giày); cái cốt (yên); trục (bánh xe).
raise
UK/ɹeɪz/US/ɹeɪz/
roll Danh từ
UK/ɹəʊl/US/ɹoʊl/
Nghĩa: Trục, trục cán, tang; xylanh, con lăn, trục lăn.
pin Danh từ
UK/pɪn/US/pɪn/
Nghĩa: Trục (đàn).
shaft Danh từ
UK/ˈʃɑːft/US/ˈʃæft/
Nghĩa: Trục.
expel
UK/ɪkˈspɛl/US/ɪkˈspɛl/
platen Danh từ
UK/ˈplætən/US/ˈplætən/
Nghĩa: Trục (cuốn giấy ở máy chữ).
gudgeon Danh từ
UK/ˈɡʌdʒən/US/ˈɡʌd͡ʒən/
Nghĩa: Trục; ngõng trục, cổ trục.
monaxial Tính từ
Nghĩa: Một trục, đơn trục.
single-shaft Tính từ
Nghĩa: Một trục.
Câu hỏi thường gặp
Trục tiếng Anh là gì?
"trục" trong tiếng Anh là axis (danh từ), axial (tính từ), rachis (danh từ).