TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trục tiếng Anh là gì?

"trục" trong tiếng Anh là axis (danh từ), axial (tính từ), rachis (danh từ).

axis Danh từ

UK/ˈæksɪs/US/ˈæksɪs/

Nghĩa: Trục.

  • Earth's axistrục trái đất
  • geometrical axistrục hình học

Xem đầy đủ từ "axis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

axial Tính từ

UK/ˈæk.sɪ.əl/US/ˈæk.si.əl/

Nghĩa: Trục; quanh trục.

  • axial symmetrysự xứng đối qua trục
  • axial vectorvectơ trục

Xem đầy đủ từ "axial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rachis Danh từ

UK/ˈɹeɪkɪs/US/ˈɹeɪkɪs/

Nghĩa: Trục.

Xem đầy đủ từ "rachis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pintle Danh từ

UK/ˈpɪntəl/US/ˈpɪntəl/

Nghĩa: Chốt, trục.

Xem đầy đủ từ "pintle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tree Danh từ

UK/t͡ʃɹɪj/

Nghĩa: Cái nòng (giày); cái cốt (yên); trục (bánh xe).

Xem đầy đủ từ "tree": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raise

UK/ɹeɪz/US/ɹeɪz/

Xem đầy đủ từ "raise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roll Danh từ

UK/ɹəʊl/US/ɹoʊl/

Nghĩa: Trục, trục cán, tang; xylanh, con lăn, trục lăn.

Xem đầy đủ từ "roll": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pin Danh từ

UK/pɪn/US/pɪn/

Nghĩa: Trục (đàn).

Xem đầy đủ từ "pin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shaft Danh từ

UK/ˈʃɑːft/US/ˈʃæft/

Nghĩa: Trục.

Xem đầy đủ từ "shaft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expel

UK/ɪkˈspɛl/US/ɪkˈspɛl/

Xem đầy đủ từ "expel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

platen Danh từ

UK/ˈplætən/US/ˈplætən/

Nghĩa: Trục (cuốn giấy ở máy chữ).

Xem đầy đủ từ "platen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gudgeon Danh từ

UK/ˈɡʌdʒən/US/ˈɡʌd͡ʒən/

Nghĩa: Trục; ngõng trục, cổ trục.

Xem đầy đủ từ "gudgeon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monaxial Tính từ

Nghĩa: Một trục, đơn trục.

Xem đầy đủ từ "monaxial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

single-shaft Tính từ

Nghĩa: Một trục.

Xem đầy đủ từ "single-shaft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trục tiếng Anh là gì?

"trục" trong tiếng Anh là axis (danh từ), axial (tính từ), rachis (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.