Uỷ mị tiếng Anh là gì?
"uỷ mị" trong tiếng Anh là maudlin (tính từ), mawkish (tính từ), misty-eyed (tính từ).
maudlin Tính từ
UK/ˈmɔːd.lɪn/US/ˈmɔːd.lɪn/
Nghĩa: Uỷ mị, hay khóc lóc, sướt mướt.
mawkish Tính từ
UK/ˈmɔːkɪʃ/US/ˈmɔːkɪʃ/
Nghĩa: Uỷ mị, sướt mướt.
misty-eyed Tính từ
US/ˈmɪs.ti.ˌɑɪd/
Nghĩa: Uỷ mị, sướt mướt.
soony Tính từ
Nghĩa: Uỷ mị, dễ xúc cảm.
soft Tính từ
UK/sɒft/US/sɔft/
Nghĩa: Yếu đuối, uỷ mị, nhẽo, ẻo lả.
- a soft luxurious peoplebọn người xa hoa uỷ mị
wet Tính từ
UK/wɛt/US/wɛt/
Nghĩa: Uỷ mị, ướt át, sướt mướt (tính tình, người).
sloppy Tính từ
UK/ˈslɒ.pi/US/ˈslɑ.pi/
Nghĩa: Uỷ mị, sướt mướt.
corny Tính từ
UK/ˈkɔːni/US/ˈkɔɹni/
Nghĩa: Uỷ mị, sướt mướt.
mushy Tính từ
UK/ˈmʌ.ʃi/US/ˈmʌ.ʃi/
Nghĩa: Yếu đuối, uỷ mị, sướt mướt.
sickly Tính từ
UK/ˈsɪkli/US/ˈsɪkli/
Nghĩa: Uỷ mị, ẻo lả, ốm yếu (tình cảm).
gooey
UK/ˈɡuːi/US/ˈɡui/
flabby Tính từ
UK/ˈflæb.i/US/ˈflæb.i/
Nghĩa: Mềm yếu, uỷ mị.
- flabby willý chí mềm yếu
- flabby charactertính nết uỷ mị
flaccid Tính từ
UK/ˈflæ(k)sɪd/US/ˈflæ(k)sɪd/
Nghĩa: Yếu đuối, uỷ mị.
softness Danh từ
UK/ˈsɒftnəs/US/ˈsɔftnəs/
Nghĩa: Tính nhu nhược, tính uỷ mị, tính ẻo lả.
sentiment Danh từ
UK/ˈsɛn.tɪ.mənt/US/ˈsɛn.tɪ.mənt/
Nghĩa: Sự đa cảm, sự thương cảm; tính uỷ mị.
mandate Danh từ
UK/ˈmændeɪt/US/ˈmeə̯ndeɪ̯t/
Nghĩa: Sự uỷ mị.
maudlinism Danh từ
Nghĩa: Tính uỷ mị, tính hay khóc lóc sướt mướt.
lackadaisicalness Danh từ
Nghĩa: Tính đa sầu, tính đa cảm; tính yếu đuối, tính uỷ mị (tâm hồn).
flabbiness Danh từ
US/ˈflæ.bi.nəs/
Nghĩa: Tính mềm yếu, tính uỷ mị.
flaccidity Danh từ
US/ˈflæ.sə.də.ti/
Nghĩa: Sự yếu đuối, tính uỷ mị.
mawkishness Danh từ
US/ˈmɔ.kɪʃ.nəs/
Nghĩa: Tính uỷ mị, tính sướt mướt.
mushiness Danh từ
US/ˈmə.ʃi.nəs/
Nghĩa: Tính yếu đuối, tính uỷ mị, tính sướt mướt.
Câu hỏi thường gặp
Uỷ mị tiếng Anh là gì?
"uỷ mị" trong tiếng Anh là maudlin (tính từ), mawkish (tính từ), misty-eyed (tính từ).