TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Uỷ mị tiếng Anh là gì?

"uỷ mị" trong tiếng Anh là maudlin (tính từ), mawkish (tính từ), misty-eyed (tính từ).

maudlin Tính từ

UK/ˈmɔːd.lɪn/US/ˈmɔːd.lɪn/

Nghĩa: Uỷ mị, hay khóc lóc, sướt mướt.

Xem đầy đủ từ "maudlin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mawkish Tính từ

UK/ˈmɔːkɪʃ/US/ˈmɔːkɪʃ/

Nghĩa: Uỷ mị, sướt mướt.

Xem đầy đủ từ "mawkish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

misty-eyed Tính từ

US/ˈmɪs.ti.ˌɑɪd/

Nghĩa: Uỷ mị, sướt mướt.

Xem đầy đủ từ "misty-eyed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soony Tính từ

Nghĩa: Uỷ mị, dễ xúc cảm.

Xem đầy đủ từ "soony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soft Tính từ

UK/sɒft/US/sɔft/

Nghĩa: Yếu đuối, uỷ mị, nhẽo, ẻo lả.

  • a soft luxurious peoplebọn người xa hoa uỷ mị

Xem đầy đủ từ "soft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wet Tính từ

UK/wɛt/US/wɛt/

Nghĩa: Uỷ mị, ướt át, sướt mướt (tính tình, người).

Xem đầy đủ từ "wet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sloppy Tính từ

UK/ˈslɒ.pi/US/ˈslɑ.pi/

Nghĩa: Uỷ mị, sướt mướt.

Xem đầy đủ từ "sloppy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corny Tính từ

UK/ˈkɔːni/US/ˈkɔɹni/

Nghĩa: Uỷ mị, sướt mướt.

Xem đầy đủ từ "corny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mushy Tính từ

UK/ˈmʌ.ʃi/US/ˈmʌ.ʃi/

Nghĩa: Yếu đuối, uỷ mị, sướt mướt.

Xem đầy đủ từ "mushy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sickly Tính từ

UK/ˈsɪkli/US/ˈsɪkli/

Nghĩa: Uỷ mị, ẻo lả, ốm yếu (tình cảm).

Xem đầy đủ từ "sickly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gooey

UK/ˈɡuːi/US/ˈɡui/

Xem đầy đủ từ "gooey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flabby Tính từ

UK/ˈflæb.i/US/ˈflæb.i/

Nghĩa: Mềm yếu, uỷ mị.

  • flabby willý chí mềm yếu
  • flabby charactertính nết uỷ mị

Xem đầy đủ từ "flabby": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flaccid Tính từ

UK/ˈflæ(k)sɪd/US/ˈflæ(k)sɪd/

Nghĩa: Yếu đuối, uỷ mị.

Xem đầy đủ từ "flaccid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

softness Danh từ

UK/ˈsɒftnəs/US/ˈsɔftnəs/

Nghĩa: Tính nhu nhược, tính uỷ mị, tính ẻo lả.

Xem đầy đủ từ "softness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sentiment Danh từ

UK/ˈsɛn.tɪ.mənt/US/ˈsɛn.tɪ.mənt/

Nghĩa: Sự đa cảm, sự thương cảm; tính uỷ mị.

Xem đầy đủ từ "sentiment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mandate Danh từ

UK/ˈmændeɪt/US/ˈmeə̯ndeɪ̯t/

Nghĩa: Sự uỷ mị.

Xem đầy đủ từ "mandate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maudlinism Danh từ

Nghĩa: Tính uỷ mị, tính hay khóc lóc sướt mướt.

Xem đầy đủ từ "maudlinism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lackadaisicalness Danh từ

Nghĩa: Tính đa sầu, tính đa cảm; tính yếu đuối, tính uỷ mị (tâm hồn).

Xem đầy đủ từ "lackadaisicalness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flabbiness Danh từ

US/ˈflæ.bi.nəs/

Nghĩa: Tính mềm yếu, tính uỷ mị.

Xem đầy đủ từ "flabbiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flaccidity Danh từ

US/ˈflæ.sə.də.ti/

Nghĩa: Sự yếu đuối, tính uỷ mị.

Xem đầy đủ từ "flaccidity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mawkishness Danh từ

US/ˈmɔ.kɪʃ.nəs/

Nghĩa: Tính uỷ mị, tính sướt mướt.

Xem đầy đủ từ "mawkishness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mushiness Danh từ

US/ˈmə.ʃi.nəs/

Nghĩa: Tính yếu đuối, tính uỷ mị, tính sướt mướt.

Xem đầy đủ từ "mushiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Uỷ mị tiếng Anh là gì?

"uỷ mị" trong tiếng Anh là maudlin (tính từ), mawkish (tính từ), misty-eyed (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.