Uỷ nhiệm tiếng Anh là gì?
"uỷ nhiệm" trong tiếng Anh là commission (ngoại động từ), commit (ngoại động từ), subdelegate (ngoại động từ).
commission Ngoại động từ
UK/kəˈmɪʃən/US/kəˈmɪʃən/
Nghĩa: Uỷ nhiệm, uỷ thác.
- to commission someone to do somethinguỷ thác ai làm việc gì
commit Ngoại động từ
UK/kəˈmɪt/US/kəˈmɪt/
Nghĩa: Giao, gửi, giao phó, uỷ nhiệm, uỷ thác.
- to commit to someone's caregiao cho ai trông nom
- to commit a file to the source code management systemgửi một tệp vào hệ thống quản lý mã nguồn
subdelegate Ngoại động từ
Nghĩa: Uỷ nhiệm, uỷ thác.
constitute Ngoại động từ
UK/ˈkɒnstɪtjuːt/US/ˈkɑnstɪt(j)uːt/
Nghĩa: Chỉ định, uỷ nhiệm.
- to constitute someone arbitratoruỷ nhiệm ai làm trọng tài
- they constituted him presidentông ta được chỉ định làm chủ tịch
principal Danh từ
UK/ˈpɹɪn.sɪ.pəl/US/ˈpɹɪn.sɪ.pəl/
Nghĩa: Người uỷ nhiệm.
mandatory Tính từ
UK/ˈmæn.də.t(ə)ɹi/US/ˈmæn.dəˌtɔɹ.i/
Nghĩa: Sự uỷ nhiệm, (thuộc) sự uỷ thác.
proxy Danh từ
UK/ˈpɹɒk.si/US/ˈpɹɑk.si/
Nghĩa: Sự uỷ nhiệm, sự uỷ quyền.
- by proxydo uỷ nhiệm
mandate Danh từ
UK/ˈmændeɪt/US/ˈmeə̯ndeɪ̯t/
Nghĩa: Sự uỷ nhiệm, sự uỷ thác.
constituent Danh từ
UK/kənˈstɪtjuənt/US/kənˈstɪtjuənt/
Nghĩa: Người uỷ thác, người uỷ nhiệm (cho người khác bênh vực quyền lợi của mình).
deputation Danh từ
UK/ˌdɛpjuːˈteɪʃən/US/ˌdɛpjuːˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự uỷ nhiệm.
delegacy Danh từ
Nghĩa: Sự uỷ quyền, sự uỷ nhiệm.
mandator Danh từ
US/ˈmæn.ˌdeɪ.tɜː/
Nghĩa: Người uỷ nhiệm, người uỷ thác.
Câu hỏi thường gặp
Uỷ nhiệm tiếng Anh là gì?
"uỷ nhiệm" trong tiếng Anh là commission (ngoại động từ), commit (ngoại động từ), subdelegate (ngoại động từ).