Vô ích tiếng Anh là gì?
"vô ích" trong tiếng Anh là futile (tính từ), useless (tính từ), unnecessary (tính từ).
futile Tính từ
UK/ˈfjuː.taɪl/US/ˈfju.taɪl/
Nghĩa: Vô ích, không có hiệu quả.
- a futile attemptmột sự cố gắng vô ích
useless Tính từ
UK/ˈjuːs.ləs/US/ˈjus.ləs/
Nghĩa: Vô ích, vô dụng; không dùng được.
- useless effortsnhững cố gắng vô ích
unnecessary Tính từ
UK/ʌnˈnɛs.ə.s(ə)ɹɪ/US/ʌnˈnɛs.əˌsɛɹ.i/
Nghĩa: Không cần thiết, thừa, vô ích.
vain Tính từ
UK/veɪn/US/veɪn/
Nghĩa: Vô hiệu, không có kết quả, vô ích.
- vain effortsnhững cố gắng vô ích
needless Tính từ
UK/ˈniːdləs/US/ˈniːdləs/
Nghĩa: Không cần thiết, thừa, vô ích.
- needless workviệc làm không cần thiết
- needless troublesự lo lắng không cần thiết
unhelpful Tính từ
UK/ʌnˈhɛlpfəl/US/ʌnˈhɛlpfəl/
Nghĩa: Không giúp đỡ gì được; không có tác dụng, vô ích, vô bổ, vô hiệu.
naught Tính từ
UK/nɔːt/US/nɔt/
Nghĩa: Vô tích sự, vô ích.
needlessly Phó từ
UK/ˈniːdləsli/US/ˈniːdləsli/
Nghĩa: Thừa, vô ích.
feckless Tính từ
UK/ˈfɛkləs/US/ˈfɛkləs/
Nghĩa: Yếu ớt; vô hiệu quả, vô ích; vô tích sự.
bootless Tính từ
US/ˈbuːt.ləs/
Nghĩa: Vô ích.
- bootless effortcố gắng vô ích
fribble Danh từ
UK/ˈfɹɪbəl/US/ˈfɹɪbəl/
Nghĩa: Người hay làm việc vớ vẩn, vô ích.
in vain Tính từ
Nghĩa: Vô ích, không ăn thua gì, không hiệu quả.
- to protest in vainphản kháng không hiệu quả
ineffectually Phó từ
US/ˌɪ.nə.ˈfɛk.tʃə.wəl.li/
Nghĩa: Vô ích, vô hiệu quả.
inutile Tính từ
UK/ɪnˈjuːtaɪl/US/ɪnˈjuːtaɪl/
Nghĩa: Vô ích.
unavailing Tính từ
Nghĩa: Vô ích, vô tác dụng.
unuseful Tính từ
UK/ʌnˈjuːsfəl/
Nghĩa: Vô ích, vô dụng.
uselessly Phó từ
US/ˈjuːs.ləs.li/
Nghĩa: Vô ích, vô dụng; không đem lại kết quả tốt, không phục vụ cho một mục đích hữu ích nào.
vainly Phó từ
US/ˈveɪnli/
Nghĩa: Vô ích, không hiệu quả.
fruitlessly Phó từ
US/ˈfruːt.ləs.li/
Nghĩa: Thất bại, vô ích.
ineffectively Phó từ
US/ˌɪ.nə.ˈfɛk.tɪv.li/
Nghĩa: Chẳng tới đâu, vô hiệu quả, vô ích.
profitless Tính từ
US/ˈprɑː.fət.ləs/
Nghĩa: Không có lợi, vô ích.
profitlessly Phó từ
Nghĩa: Không có lợi, vô ích; không có lãi.
purposeless Tính từ
US/ˈpɜː.pəs.ləs/
Nghĩa: Không có mục đích, vô ích.
unprofitable Tính từ
UK/ʌnˈpɹɒf.ɪ.təbl̩/US/ʌnˈpɹɑf.ɪ.təbl̩/
Nghĩa: Không có lợi, vô ích.
unwanted Tính từ
UK/ʌnˈwɒntɪd/US/ʌnˈwɒntɪd/
Nghĩa: Thừa, vô ích.
idle Tính từ
UK/ˈaɪd(ə)l/US/ˈaɪd(ə)l/
Nghĩa: Vô ích, vô hiệu quả, không tác dụng, không đi đến đâu.
- in a fit of idle ragetrong một cơn giận dữ không đi đến đâu
void Tính từ
UK/vɔɪd/US/vɔɪd/
Nghĩa: (văn học) vô ích, vô dụng.
sterile Tính từ
UK/ˈstɛɹaɪl/US/ˈstɛɹəl/
Nghĩa: Vô ích, không kết quả.
- sterile effortsự cố gắng vô ích
idly Phó từ
UK/ˈaɪd(ə)lɪ/US/ˈaɪd(ə)lɪ/
Nghĩa: Vô ích, vô hiệu quả, không tác dụng.
fruitless Tính từ
UK/ˈfɹuːtləs/US/ˈfɹutləs/
Nghĩa: Không có kết quả, thất bại; vô ích.
- fruitless effortsnhững cố gắng vô ích
Câu hỏi thường gặp
Vô ích tiếng Anh là gì?
"vô ích" trong tiếng Anh là futile (tính từ), useless (tính từ), unnecessary (tính từ).