Vô lại tiếng Anh là gì?
"vô lại" trong tiếng Anh là return, miscreant (tính từ), scoundrelly (tính từ).
return
UK/ɹɪˈtɜːn/US/ɹɪˈtɝn/
miscreant Tính từ
UK/ˈmɪs.kɹi.ənt/US/ˈmɪs.kɹi.ənt/
Nghĩa: Vô lại, ti tiện, đê tiện.
scoundrelly Tính từ
US/ˈskɑʊn.drəl.li/
Nghĩa: Vô lại, du thủ du thực.
caddish Tính từ
UK/ˈkædɪʃ/US/ˈkædɪʃ/
Nghĩa: Vô giáo dục, vô lại, đểu cáng.
reprobate Tính từ
UK/ˈɹɛpɹəbət/US/ˈɹɛpɹəbət/
Nghĩa: Vô lại; phóng đãng truỵ lạc.
bad
UK/bæd/US/bæd/
rude
UK/ɹuːd/US/ɹud/
come-back
US/ˈkəm.ˈbæk/
currish Tính từ
UK/ˈkəːɹɪʃ/
Nghĩa: Vô lại; thô bỉ.
vermin Danh từ
UK/ˈvɜːmɪn/US/ˈvɝmɪn/
Nghĩa: Bọn sâu mọt, bọn vô lại.
underworld Danh từ
UK/ˈʌndəˌwɜːld/US/ˈʌndɚˌwɚld/
Nghĩa: Bọn vô lại, lớp cặn bã của xã hội.
coyote Danh từ
UK/kɔɪˈəʊt/US/kəˈjoʊ.ti/
Nghĩa: Kẻ vô lại.
cad Danh từ
UK/kæd/US/kæd/
Nghĩa: Đồ ti tiện, đồ vô lại, đồ đểu cáng, kẻ đáng khinh.
tyke Danh từ
UK/taɪk/US/taɪk/
Nghĩa: Người hèn hạ; đồ vô lại.
miscreancy Danh từ
Nghĩa: Tính vô lại, tính ti tiện, tính đê tiện.
rough-neck Danh từ
US/ˈrəf.ˈnɛk/
Nghĩa: (thông tục) kẻ vô lại, kẻ lưu manh.
villainess Danh từ
Nghĩa: Con vô lại, nữ phạm nhân.
caddishness Danh từ
US/ˈkæ.dɪʃ.nəs/
Nghĩa: Tính mất dạy; tính vô lại, tính đểu cáng.
losel Danh từ
UK/ˈləʊzəl/US/ˈloʊzəl/
Nghĩa: Kẻ vô giá trị, người không ra gì, đồ vô lại, đồ giá áo túi cơm.
ruffianism Danh từ
US/ˈrə.fi.ə.ˌnɪ.zᵊm/
Nghĩa: Tính côn đồ, tính vô lại, tính lưu manh.
black sheep Danh từ
Nghĩa: Con chiên ghẻ; kẻ thành tích bất hảo, đồ vô lại; đứa con hư hỏng.
tike Danh từ
UK/taɪk/US/taɪk/
Nghĩa: Người hèn hạ; đồ vô lại.
Câu hỏi thường gặp
Vô lại tiếng Anh là gì?
"vô lại" trong tiếng Anh là return, miscreant (tính từ), scoundrelly (tính từ).