Vô số tiếng Anh là gì?
"vô số" trong tiếng Anh là countless (tính từ), innumerable (tính từ), lot (phó từ).
countless Tính từ
UK/ˈkaʊntləs/US/ˈkaʊntləs/
Nghĩa: Vô số, vô kể, không đếm xuể.
- Countless stars were twinkling in the sky.Lúc đó, trên bầu trời có vô số ngôi sao đang lấp lánh.
innumerable Tính từ
UK/ɪˈnjuːməɹ.əbəl/US/ɪˈnuːməɹ.əbəl/
Nghĩa: Không đếm được, vô số, hàng hà sa số.
lot Phó từ
UK/lɒt/US/lɑt/
Nghĩa: Nhiều, vô số.
- I feel a lot bettertôi cảm thấy khoẻ hơn nhiều
multitude Danh từ
UK/ˈmʌltɪtjuːd/US/ˈmʌltəˌt(j)ud/
Nghĩa: Vô số.
- a multitude of insectsvô số sâu bọ
incalculable Tính từ
UK/ɪnˈkæl.kjə.lə.bəl/US/ɪnˈkæl.kjə.lə.bəl/
Nghĩa: Không đếm xuể, không kể xiết, hằng hà sa số, vô số.
multiplicity Danh từ
UK/ˌmʌltɪˈplɪsɪti/US/ˌmʌltɪˈplɪsɪti/
Nghĩa: Vô số.
numberless as the sand Cụm từ
Nghĩa: Vô số, hằng hà sa số.
Xem đầy đủ từ "numberless as the sand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
a thousand and one Cụm từ
Nghĩa: Một nghìn lẻ một, vô số.
- to make a thousand and one excuseshết lời xin lỗi
Xem đầy đủ từ "a thousand and one": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
innumerous Tính từ
UK/ɪnˈn(j)u.mɝ.əs/US/ɪnˈn(j)u.mɝ.əs/
Nghĩa: Không đếm được, vô số, hàng hà sa số.
multitudinous Tính từ
UK/ˌmʌltɪˈtjuːdɪnəs/US/ˌməltəˈt(j)ud(ɪ)n̩əs/
Nghĩa: Rất nhiều, vô số, đông vô kể.
uncountable Tính từ
UK/ʌnˈkaʊntəbl̩/US/ʌnˈkaʊntəbl̩/
Nghĩa: Không đếm được, không tính được, vô kể, vô số.
unmeasurable Tính từ
UK/ʌnˈmɛʒəɹəbəl/US/ʌnˈmɛʒəɹəbəl/
Nghĩa: Không thể đo được, vô ngần, vô số; vô biên, mênh mông, bao la.
fifty Tính từ
UK/ˈfɪfti/US/ˈfɪfti/
Nghĩa: Bao nhiêu là, vô số.
- to have fifty things to docó bao nhiêu là việc phải làm
crowd Danh từ
UK/ˈkɹaʊ̯d/US/ˈkɹaʊ̯d/
Nghĩa: Đống, vô số.
- a crowd of papersđống giấy
quantity Danh từ
UK/ˈkwɒn.tɪ.ti/US/ˈkwɑn(t)ɪti/
Nghĩa: Số lớn, vô số, rất nhiều.
- quantities of peoplerất nhiều người
wilderness Danh từ
UK/ˈwɪldənəs/US/ˈwɪldɚnəs/
Nghĩa: Vô vàn, vô số.
indefinite Tính từ
UK/ɪnˈdɛfɪnɪt/US/ɪnˈdɛfɪnɪt/
Nghĩa: Vô số, rất nhiều (bộ phận của hoa, như nhị...).
legion Danh từ
UK/ˈliː.d͡ʒən/US/ˈli.d͡ʒən/
Nghĩa: Nhiều, vô số; đoàn, lũ.
- their name is Legionchúng đông vô số kể
myriad Danh từ
UK/ˈmɪɹi.æd/US/ˈmɪɹi.æd/
Nghĩa: Vô số.
unnumbered Tính từ
US/ˌən.ˈnəm.bɜːd/
Nghĩa: Vô số, vô kể.
incalculableness Danh từ
Nghĩa: Tính không thể đếm được; sự hằng hà sa số, sự vô số.
innumerability Danh từ
Nghĩa: Tính không đếm được, tính vô số.
innumerableness Danh từ
Nghĩa: Tính không đếm được, tính vô số.
Câu hỏi thường gặp
Vô số tiếng Anh là gì?
"vô số" trong tiếng Anh là countless (tính từ), innumerable (tính từ), lot (phó từ).