TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Việc làm tiếng Anh là gì?

"việc làm" trong tiếng Anh là work (danh từ), employment (danh từ), deed (danh từ).

work Danh từ

UK/wɜːk/US/wɝk/

Nghĩa: việc làm, công việc

  • to look for worktìm việc làm

Xem đầy đủ từ "work": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

employment Danh từ

UK/ɪmˈplɔɪmənt/US/ɪmˈplɔɪmənt/

Nghĩa: việc làm

  • out of employmentkhông có việc làm, thất nghiệp

Xem đầy đủ từ "employment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deed Danh từ

UK/diːd/US/diːd/

Nghĩa: Việc làm, hành động, hành vi.

  • Great deeds can't die.Những việc làm vĩ đại không thể mất đi được.
  • a good deedhành động tốt, việc làm tốt

Xem đầy đủ từ "deed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

job Danh từ

UK/d͡ʒɒb/US/d͡ʒɑb/

Nghĩa: Việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán.

  • to make a goof job of itlàm tốt một công việc gì
  • to make a bad job of itlàm hỏng một công việc gì

Xem đầy đủ từ "job": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

act Danh từ

UK/ækt/US/ækt/

Nghĩa: Hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi.

  • act of violencehành động bạo lực
  • act of madnesshành động điên rồ

Xem đầy đủ từ "act": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ado Danh từ

UK/əˈduː/US/əˈduː/

Nghĩa: Việc làm, công việc.

Xem đầy đủ từ "ado": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

situation Danh từ

UK/ˌsɪt.juːˈeɪ.ʃən/US/ˌsɪt.juːˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Chỗ làm, việc làm.

  • to find a situationtìm được việc làm

Xem đầy đủ từ "situation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affair Danh từ

UK/əˈfɛə/US/əˈfɛɹ/

Nghĩa: Công việc, việc làm, sự vụ.

  • internal affair of a countrycông việc nội bộ của một nước
  • Department of Home affairbộ nội vụ

Xem đầy đủ từ "affair": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

occupation Danh từ

UK/ˌɒkjʊˈpeɪʃən/US/ˌɑkjʊˈpeɪʃən/

Nghĩa: Nghề nghiệp; công việc, việc làm.

  • to look for an occupationtìm việc làm
  • what is your occupation?anh làm nghề gì?

Xem đầy đủ từ "occupation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

service Danh từ

UK/ˈsɜː.vɪs/US/ˈsɝ.vɪs/

Nghĩa: Chỗ làm, việc làm, chức vụ.

  • to be dismissed from the servicebị thải hồi

Xem đầy đủ từ "service": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

employ Danh từ

UK/ɪmˈplɔɪ/US/ɪmˈplɔɪ/

Nghĩa: Việc làm.

Xem đầy đủ từ "employ": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proposition Danh từ

US/ˌpɹɑpəˈzɪʃən/

Nghĩa: Việc làm, vấn đề, mục tiêu, triển vọng; nghề nghiệp.

  • a paying propositionviệc làm có lợi, món bở
  • a tough propositionviệc làm gay go, vấn đề hắc búa

Xem đầy đủ từ "proposition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

berth Danh từ

UK/bɜːθ/US/bɜɹθ/

Nghĩa: Địa vị, việc làm.

Xem đầy đủ từ "berth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

handiwork Danh từ

UK/ˈhændiˌwɜːk/US/ˈhændiˌwɝk/

Nghĩa: Việc làm, công trình (do đích thân làm ra).

Xem đầy đủ từ "handiwork": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doing Danh từ

UK/ˈduːɪŋ/US/ˈduːɪŋ/

Nghĩa: Việc làm, hành động, hành vi.

  • here are fine doings indeed!đây là những việc làm đẹp đẽ gớm!

Xem đầy đủ từ "doing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Việc làm tiếng Anh là gì?

"việc làm" trong tiếng Anh là work (danh từ), employment (danh từ), deed (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.