TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vua tiếng Anh là gì?

"vua" trong tiếng Anh là king (danh từ), monarch (danh từ), crown (danh từ).

king Danh từ

UK/ˈkɪŋɡ/US/kɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Vua, quốc vương.

  • The king was very angry.Nhà vua đã rất tức giận.
  • The king governed the country.Đức vua trị vì vương quốc.

Xem đầy đủ từ "king": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monarch Danh từ

UK/ˈmɒnək/US/ˈmɑnɚk/ giọng người thật

Nghĩa: Vua, quốc vương ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Xem đầy đủ từ "monarch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crown Danh từ

UK/kɹaʊ̯n/US/kɹaʊ̯n/ giọng máy

Nghĩa: Mũ miện; vua, ngôi vua.

  • The king always wears a crown.Vị vua đó lúc nào cũng đeo một chiếc vương miện.
  • to wear the crownlàm vua

Xem đầy đủ từ "crown": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruler Danh từ

UK/ˈɹuːlə/US/ˈɹulɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Người thống trị, người chuyên quyền; vua, chúa.

Xem đầy đủ từ "ruler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emperor Danh từ

UK/ˈɛmp(ə)ɹə/US/ˈɛmp(ə)ɹɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Hoàng đế, vua (thiên tử).

Xem đầy đủ từ "emperor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lord Danh từ

UK/lɔːd/US/loɹd/ giọng người thật

Nghĩa: Lãnh chúa, chúa tể, vua.

  • lord of the manorchủ trang viên
  • lord of the regionchúa tể cả vùng

Xem đầy đủ từ "lord": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sovereign Danh từ

UK/ˈsɒv.ɹɪn/US/ˈsɑv(ə)ɹɪn/ giọng người thật

Nghĩa: Vua, quốc vương.

Xem đầy đủ từ "sovereign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monarchal Tính từ

Nghĩa: Vua, (thuộc) quốc vương; (thuộc) chế độ quân ch.

Xem đầy đủ từ "monarchal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monarchical Tính từ

UK/məˈnɑːkɪk(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vua, (thuộc) quốc vương; (thuộc) chế độ quân ch.

Xem đầy đủ từ "monarchical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

padishah Danh từ

UK/ˈpɑːdɪʃɑː/US/ˈpɑːdɪʃɑː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Pađisat, vua (ở Ba-tư, Thổ nhĩ kỳ).

Xem đầy đủ từ "padishah": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

padshah Danh từ

Nghĩa: Pađisat, vua (ở Ba-tư, Thổ nhĩ kỳ).

Xem đầy đủ từ "padshah": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

baron Danh từ

UK/ˈbæɹən/ giọng người thật

Nghĩa: Nhà đại tư bản; vua (một ngành kinh doanh).

Xem đầy đủ từ "baron": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sultan Danh từ

UK/ˈsʌltən/US/ˈsʌltən/ giọng máy

Nghĩa: vua, xun-tan

Xem đầy đủ từ "sultan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

King's colour Cụm từ

Nghĩa: (Nghĩa bóng) Vua (đại tư bản...).

  • an oil kingvua dầu lửa

Xem đầy đủ từ "King's colour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Kings Danh từ riêng

UK/ˈkɪŋz/US/ˈkɪŋz/ giọng máy

Nghĩa: Các Vua.

Xem đầy đủ từ "Kings": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vua tiếng Anh là gì?

"vua" trong tiếng Anh là king (danh từ), monarch (danh từ), crown (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "king": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "monarch": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "ruler": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "emperor": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "lord": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "sovereign": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "baron": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.