TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xác minh tiếng Anh là gì?

"xác minh" trong tiếng Anh là verify (động từ), establish (ngoại động từ), vouch (ngoại động từ).

verify Động từ

UK/ˈvɛɹɪfaɪ/US/ˈvɛɹɪfaɪ/

Nghĩa: Xác minh, xác thực, chứng thực, kiểm chứng.

  • Please verify you are a human.Vui lòng xác minh bạn là một con người.

Xem đầy đủ từ "verify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

establish Ngoại động từ

UK/ɪˈstæb.lɪʃ/US/ɪˈstæb.lɪʃ/

Nghĩa: Chứng minh, xác minh (sự kiện...).

Xem đầy đủ từ "establish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vouch Ngoại động từ

UK/ˈvaʊt͡ʃ/US/ˈvaʊt͡ʃ/

Nghĩa: Dẫn chứng, chứng rõ, xác minh; nêu lên làm chứng.

  • to vouch an authoritynêu lên một người có uy tín để làm chứng
  • to vouch a booklấy sách để dẫn chứng

Xem đầy đủ từ "vouch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bear out Cụm động từ

UK/ˌbɛəɹ ˈaʊt/US/ˌbɛəɹ ˈaʊt/

Nghĩa: Xác nhận, xác minh.

  • statements is borne out by these documentslời tuyên bố đã được những tài liệu này xác minh

Xem đầy đủ từ "bear out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

verification Danh từ

UK/ˌvɛɹ.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/US/ˌvɛɹ.ə.fɪˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự xác minh.

  • Two-step verificationXác minh 2 bước

Xem đầy đủ từ "verification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

support Ngoại động từ

UK/səˈpɔːt/US/səˈpoɹt/

Nghĩa: Chứng minh, xác minh.

  • to support a chargechứng minh lời kết tội

Xem đầy đủ từ "support": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

determine

UK/dɪˈtɜː(ɹ).mɪn/US/dɪˈtɝmɪn/

Xem đầy đủ từ "determine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confirm

UK/kənˈfɜːm/US/kənˈfɝm/

Xem đầy đủ từ "confirm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make out Cụm động từ

UK/meɪk aʊt/US/meɪk aʊt/

Nghĩa: Xác minh, chứng minh.

Xem đầy đủ từ "make out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aver Ngoại động từ

UK/əˈvɜː/US/əˈvɝ/

Nghĩa: Xác minh, chứng minh.

Xem đầy đủ từ "aver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

establishment Danh từ

UK/ɪˈstæb.lɪʃ.mənt/US/ɪˈstæb.lɪʃ.mənt/

Nghĩa: Sự chứng minh, sự xác minh (sự kiện...).

Xem đầy đủ từ "establishment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

verifier Danh từ

Nghĩa: Người xác minh.

Xem đầy đủ từ "verifier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xác minh tiếng Anh là gì?

"xác minh" trong tiếng Anh là verify (động từ), establish (ngoại động từ), vouch (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.