TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xây dựng lại tiếng Anh là gì?

"xây dựng lại" trong tiếng Anh là rebuild (động từ), reconstruct (ngoại động từ), relocate (ngoại động từ).

rebuild Động từ

UK/ɹiːˈbɪld/US/ɹiːˈbɪld/

Nghĩa: xây lại, xây dựng lại

Xem đầy đủ từ "rebuild": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reconstruct Ngoại động từ

UK/ˌɹiːkənˈstɹʌkt/US/ˌɹikənˈstɹʌkt/

Nghĩa: Xây dựng lại, kiến thiết lại; đóng lại (tàu...).

  • to reconstruct a shipđóng lại một chiếc tàu

Xem đầy đủ từ "reconstruct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relocate Ngoại động từ

UK/ˌɹiːləʊˈkeɪt/US/ˌɹiˈloʊ̯keɪ̯t/

Nghĩa: Di chuyển tới; xây dựng lại.

Xem đầy đủ từ "relocate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recondition Ngoại động từ

US/ˌri.kən.ˈdɪ.ʃən/

Nghĩa: Tu sửa lại, tu bổ lại, xây dựng lại, chỉnh đốn lại.

  • a reconditioned carmột chiếc xe ô tô sửa mới lại

Xem đầy đủ từ "recondition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reconstitute Ngoại động từ

UK/ɹiːˈkɒnstɪtjuːt/US/ɹiˈkɑnstɪˌt(j)ut/

Nghĩa: Lập lại, thành lập lại, xây dựng lại, tổ chức lại.

  • to reconstitute a committeethành lập lại một uỷ ban

Xem đầy đủ từ "reconstitute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

redevelop Ngoại động từ

US/ˌri.dɪ.ˈvɛ.ləp/

Nghĩa: Quy hoạch, vạch lại kế hoạch, xây dựng lại.

Xem đầy đủ từ "redevelop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repiece Ngoại động từ

Nghĩa: Lắp các mảnh lại, xây dựng lại.

Xem đầy đủ từ "repiece": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rehabilitate Ngoại động từ

UK/ɹiː(h)əˈbɪlɪteɪt/

Nghĩa: Xây dựng lại, khôi phục lại (đất nước...).

Xem đầy đủ từ "rehabilitate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

re-edify Ngoại động từ

US/ˈreɪ.ˈɛ.də.ˌfɑɪ/

Nghĩa: Xây dựng lại (hy vọng...).

Xem đầy đủ từ "re-edify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reedify Ngoại động từ

US/ˌri.ˈɛ.də.ˌfɑɪ/

Nghĩa: Xây dựng lại (hy vọng...).

Xem đầy đủ từ "reedify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

refound Ngoại động từ

Nghĩa: Xây dựng lại.

Xem đầy đủ từ "refound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reconstruction Danh từ

UK/ˌɹiːkənˈstɹʌkʃən/US/ˌɹikənˈstɹʌkʃən/

Nghĩa: Sự xây dựng lại, sự kiến thiết lại; sự đóng lại (tàu...).

Xem đầy đủ từ "reconstruction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rehabilitation Danh từ

UK/ˌɹiː.əˌbɪl.ɪˈteɪ.ʃən/US/ˌɹiː.əˌbɪl.ɪˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự xây dựng lại, sự khôi phục lại (đất nước...).

Xem đầy đủ từ "rehabilitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relocation Danh từ

UK/ˌɹiːləʊˈkeɪʃən/US/ˌɹiːləʊˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự di chuyển tới; sự xây dựng lại.

Xem đầy đủ từ "relocation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retrieval Danh từ

UK/ɹɪˈtɹiːvəl/US/ɹɪˈtɹiːvəl/

Nghĩa: Sự phục hồi, sự xây dựng lại (cơ nghiệp).

  • the retrieval of one's fortunessự xây dựng lại được cơ nghiệp

Xem đầy đủ từ "retrieval": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

redevelopment Danh từ

Nghĩa: Sự xây dựng lại, sự được xây dựng lại; sự quy hoạch.

Xem đầy đủ từ "redevelopment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rebuilt Ngoại động từ

UK/ɹiːˈbɪlt/US/ɹiːˈbɪlt/

Nghĩa: Xây lại, xây dựng lại.

Xem đầy đủ từ "rebuilt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xây dựng lại tiếng Anh là gì?

"xây dựng lại" trong tiếng Anh là rebuild (động từ), reconstruct (ngoại động từ), relocate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.