Xảo trá tiếng Anh là gì?
"xảo trá" trong tiếng Anh là cunning (tính từ), crafty (tính từ), captious (tính từ).
cunning Tính từ
UK/ˈkʌnɪŋ/US/ˈkʌnɪŋ/
Nghĩa: Xảo quyệt, xảo trá, gian giảo, láu cá, ranh vặt, khôn vặt.
- a cunning tricktrò láu cá, thủ đoạn xảo quyệt
crafty Tính từ
UK/ˈkɹɑːfti/US/ˈkɹæfti/
Nghĩa: Lắm mánh khoé, láu cá, xảo quyệt, xảo trá.
captious Tính từ
UK/ˈkæpʃəs/US/ˈkæpʃəs/
Nghĩa: Xảo trá, nguỵ biện; tìm cách đưa vào tròng (lý luận).
cunningly Phó từ
US/ˈkə.nɪŋ.li/
Nghĩa: Xảo trá, gian trá.
faithlessly Phó từ
UK/ˈfeɪθ.ləs.li/US/ˈfeɪθ.ləs.li/
Nghĩa: Xảo trá, lật lọng.
trickish Tính từ
UK/ˈtɹɪkɪʃ/US/ˈtɹɪkɪʃ/
Nghĩa: Xảo trá, xỏ lá, lắm thủ đoạn.
guileful Tính từ
US/ˈɡɑɪ.əl.fʊl/
Nghĩa: Lắm mưu mẹo, lừa gạt, xảo trá.
guilefully Phó từ
UK/ˈɡʌɪlfəli/
Nghĩa: Mưu mẹo, xảo trá.
perfidious Tính từ
UK/pəˈfɪdi.əs/US/pɚˈfɪdi.əs/
Nghĩa: Phản bội, bội bạc; xảo trá.
rusé Tính từ
Nghĩa: Lắm mưu mẹo, xảo trá, láu cá.
uncandid Tính từ
Nghĩa: Không thật thà, không ngay thẳng, xảo trá.
wide Tính từ
UK/waɪd/US/waɪd/
Nghĩa: Xảo trá.
- a wide boymột đứa bé xảo trá
treacherous Tính từ
UK/ˈtɹɛt͡ʃəɹəs/US/ˈtɹɛt͡ʃəɹəs/
Nghĩa: Không tin được, dối trá, xảo trá.
- treacherous memorytrí nhớ không chắc
- treacherous weathertiết trời không thật
treacherously Phó từ
US/ˈtrɛ.tʃə.rəs.li/
Nghĩa: Lừa dối, xảo trá, không tin được; nguy hiểm.
devious
UK/ˈdiː.vi.əs/US/ˈdiː.vi.əs/
faithless Tính từ
US/ˈfeɪθ.ləs/
Nghĩa: Xảo trá, lật lọng.
tortuous Tính từ
UK/ˈtɔːt͡ʃʊəs/US/ˈtoɹt͡ʃəwəs/
Nghĩa: Quanh co, loanh quanh; xảo trá.
- a tortuous argumentmột lý lẽ quanh co
captiousness Danh từ
US/ˈkæp.ʃəs.nəs/
Nghĩa: Tính xảo trá, tính nguỵ biện; sự tìm cách đưa vào tròng.
faitour Danh từ
UK/ˈfeɪtə/US/ˈfeɪtə/
Nghĩa: Người xảo trá, người bịp bợm.
craftiness Danh từ
US/ˈkræf.ti.nəs/
Nghĩa: Sự mánh khoé, sự láu cá, tính xảo quyệt, tính xảo trá.
guilefulness Danh từ
Nghĩa: Tính lắm mưu mẹo, tính xảo trá.
perfidiousness Danh từ
US/ˌpɜː.ˈfɪ.di.əs.nəs/
Nghĩa: Sự phản bội, sự bội bạc; sự xảo trá.
perfidy Danh từ
UK/ˈpɜː.fɪ.di/US/ˈpɝ.fɪ.di/
Nghĩa: Sự phản bội, sự bội bạc; sự xảo trá.
uncandidness Danh từ
Nghĩa: Tính không thật thà, tính không ngay thẳng, tính xảo trá.
faithlessness Danh từ
US/ˈfeɪθ.ləs.nəs/
Nghĩa: Tính xảo trá, tính lật lọng.
Câu hỏi thường gặp
Xảo trá tiếng Anh là gì?
"xảo trá" trong tiếng Anh là cunning (tính từ), crafty (tính từ), captious (tính từ).