Xấu hổ tiếng Anh là gì?
"xấu hổ" trong tiếng Anh là shame (nội động từ), ashamed (tính từ), embarrassed (tính từ).
shame Nội động từ
UK/ˈʃeɪ̯m/US/ˈʃeɪ̯m/
Nghĩa: Xấu hổ, từ chối vì xấu hổ.
- She blushed with shame.Cô ta đỏ mặt vì xấu hổ.
- This is sometimes called the walk of shame.Cái này đôi khi được gọi là "bước đi của sự xấu hổ".
ashamed Tính từ
UK/əˈʃeɪmd/US/əˈʃeɪmd/
Nghĩa: Xấu hổ, hổ thẹn, ngượng.
- I am ashamed of having been rude to her.Tôi cảm thấy xấu hổ vì đã cư xử thô lỗ với cô ấy.
- He is ashamed of being idle.Ông là xấu hổ vì ở không (không làm gì cả).
embarrassed Tính từ
UK/ɪmˈbæɹ.əst/US/ɪmˈbæɹ.əst/
Nghĩa: xấu hổ, bối rối
- We are embarrassed.Chúng tôi xấu hổ.
- Tom told me that he wasn't embarrassed.Tom đã nói với tôi rằng anh ấy không xấu hổ.
disgraceful Tính từ
Nghĩa: ô nhục, nhục nhã, hổ thẹn, xấu hổ
shamefully Phó từ
UK/ˈʃeɪmfəli/US/ˈʃeɪmfəli/
Nghĩa: Đáng hổ thẹn, ô danh, ngượng, xấu hổ.
hangdog Tính từ
US/ˈhæŋ.ˌdɔɡ/
Nghĩa: Xấu hổ, hổ thẹn.
- a hangdog lookvẻ xấu hổ
hide one's domonished head Cụm từ
Nghĩa: Che giấu cái quyền hành đã bị giảm bớt; xấu hổ.
Xem đầy đủ từ "hide one's domonished head": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
sensitive plant Danh từ
Nghĩa: Xấu hổ, mắc cỡ, trinh nữ.
shamefaced Tính từ
UK/ˈʃeɪmˌfeɪst/US/ˈʃeɪmˌfeɪst/
Nghĩa: Thẹn, thẹn thùng, bẽn lẽn, xấu hổ.
coy Tính từ
UK/kɔɪ/US/kɔɪ/
Nghĩa: Bẽn lẽn, xấu hổ, rụt rè, e lệ.
touch-me-not
US/ˈtətʃ.mi.ˌnɑːt/
fie-fie Tính từ
US/ˈfɑɪ.ˈfɑɪ/
Nghĩa: Xấu hổ, đón mạt.
discreditable Tính từ
Nghĩa: Nhục nhã, xấu hổ.
confusion Danh từ
UK/kənˈfjuːʒən/US/kənˈfjuʒən/
Nghĩa: Sự bối rối, sự ngượng ngập, sự xấu hổ.
- to make confusion more confoundedđã bối rối lại làm cho bối rối hơn, đã ngượng lại làm cho xấu hổ thêm
slur Danh từ
UK/slɜː/US/slɝ/
Nghĩa: Điều xấu hổ, điều nhục nhã.
mimosa Danh từ
UK/mɪˈməʊ.sə/US/mɪˈmoʊ.sə/
Nghĩa: Cây xấu hổ, cây trinh n.
coyness Danh từ
UK/kɔɪnɛs/US/kɔɪnɛs/
Nghĩa: Tính bẽn lẽn, tính xấu hổ, tính rụt rè, tính e lệ.
shamefulness Danh từ
UK/ˈʃeɪmfəlnəs/US/ˈʃeɪmfəlnəs/
Nghĩa: Sự đáng hổ thẹn, sự ô danh, sự ngượng, sự xấu hổ.
mortification Danh từ
UK/ˌmɔːtɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌmoɹtɪfɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Điều sỉ nhục; sự xấu hổ, sự mất thể diện, sự tủi nhục.
- the mortification of submitting to the aggressornỗi tủi nhục phải khuất phục trước kẻ xâm lược
abashed Tính từ
UK/əˈbæʃt/US/əˈbæʃt/
Nghĩa: Bối rối, xấu hổ.
blushing Tính từ
UK/ˈblʌʃɪŋ/US/ˈblʌʃɪŋ/
Nghĩa: Xấu hổ, thẹn.
Câu hỏi thường gặp
Xấu hổ tiếng Anh là gì?
"xấu hổ" trong tiếng Anh là shame (nội động từ), ashamed (tính từ), embarrassed (tính từ).