Xứng tiếng Anh là gì?
"xứng" trong tiếng Anh là match (nội động từ), become (ngoại động từ), correspond (nội động từ).
match Nội động từ
UK/mæt͡ʃ/US/mæt͡ʃ/
Nghĩa: Xứng, hợp.
- They are a perfect match for each other.Họ hoàn toàn xứng đôi với nhau.
- these two colours do not matchhai màu này không hợp nhau
become Ngoại động từ
UK/bɪˈkʌm/US/bɪˈkʌm/
Nghĩa: Vừa, hợp, thích hợp, xứng.
- this dress becomes you wellcái áo này anh mặc vừa quá; cái áo này anh mặc hợp quá
- it does not become you to cursechửi rủa là không xứng với anh, chửi rủa là điều anh không nên làm
correspond Nội động từ
UK/ˌkɒɹɪˈspɒnd/US/ˌkoɹəˈspɑnd/
Nghĩa: Xứng, tương ứng, phù hợp; đúng với.
- expenses do not correspond to incomechi tiêu không phù hợp với thu nhập
- to correspond do sampleđúng với hàng mẫu
became Ngoại động từ
UK/bɪˈkeɪm/US/bɪˈkeɪm/
Nghĩa: Vừa, hợp, thích hợp, xứng.
- this dress becomes you wellcái áo này anh mặc vừa quá; cái áo này anh mặc hợp quá
- it does not become you to cursechửi rủa là không xứng với anh, chửi rủa là điều anh không nên làm
becoming Tính từ
UK/bɪˈkʌm.ɪŋ/US/bɪˈkʌm.ɪŋ/
Nghĩa: Vừa, hợp, thích hợp, xứng.
- cursing is not becoming to a ladycái lối chửi rủa là không thích hợp (không xứng) với một người đàn bà tử tế
- a very becoming hatmột cái mũ đội rất vừa
worthy
UK/ˈwɜː.ði/US/ˈwɝ.ði/
- You're a worthy opponent.Bạn là đối thủ xứng tầm.
suitable
US/ˈsuː.tə.bəl/
valuable
UK/ˈvælju(ə)bl̩/US/ˈvælju(ə)bl̩/
compatible
UK/kəmˈpæt.ə.bəl/US/kəmˈpæt.ə.bəl/
commensurate
UK/kəˈmens(ə)rət/US/kəˈmɛnsəɹət/
applicable Tính từ
UK/əˈplɪk.ə.bəl/US/əˈplɪk.ə.bəl/
Nghĩa: Xứng, thích hợp.
- to be applicable to somethingthích hợp với cái gì
commensurateness Danh từ
Nghĩa: Tính xứng.
dignified Tính từ
UK/ˈdɪɡnɪfaɪd/
Nghĩa: Đáng, xứng, xứng đáng.
deserving
UK/dɪˈzɜːvɪŋ/US/dɪˈzɝvɪŋ/
Câu hỏi thường gặp
Xứng tiếng Anh là gì?
"xứng" trong tiếng Anh là match (nội động từ), become (ngoại động từ), correspond (nội động từ).