Xe tiếng Anh là gì?
"xe" trong tiếng Anh là vehicle (danh từ), car (danh từ), rook (danh từ).
vehicle Danh từ
UK/ˈviː.ɪ.kəl/US/ˈvi.ə.kəl/
Nghĩa: Xe, xe cộ.
- Police searched Sami's vehicle.Cảnh sát lục soát xe của Sami.
- Her husband died in a tragic motor vehicle accident.Chồng cô ấy chết trong một vụ tai nạn xe cơ giới thảm khốc.
car Danh từ
UK/kɑː/US/kɑɹ/
Nghĩa: Xe ô tô; xe.
- Did you let him drive your car?Có phải anh đã để cậu ta lái xe?
- A car is faster than a bicycle.Ôtô nhanh hơn xe đạp.
rook Danh từ
UK/ɹʊk/US/ɹʊk/
Nghĩa: xe
- The rooks are placed in the corners during the set-up phase.Các quân xe được đặt vào góc ở giai đoạn xếp cờ.
- Castling is a special move in chess whereby a rook is transferred to the square crossed by the king.Nhập thành là một nước cờ đặc biệt, trong đó một quân xe được chuyển đến ô mà vua đi qua.
chariot Danh từ
UK/ˈt͡ʃæɹi.ət/US/ˈt͡ʃæɹi.ət/
Nghĩa: chiếc xe, xe
twist Ngoại động từ
UK/twɪst/US/twɪst/
Nghĩa: Xoắn, vặn, xe, bện, kết.
- to twist a threadbện một sợi chỉ
- to twist a garlandkết một vòng hoa
cart Danh từ
UK/kɑːt/US/kɑɹt/
Nghĩa: xe bò, xe ngựa, xe
automobile Danh từ
UK/ˈɔː.tə.məˌbiːl/US/ˈɔː.tə.məˌbil/
Nghĩa: xe hơi, ô tô, xe
slub Ngoại động từ
UK/slʌb/US/slʌb/
Nghĩa: Xe (len...).
tortile Tính từ
UK/ˈtɔːtaɪl/US/ˈtɔːtaɪl/
Nghĩa: Xe, văn, xoắn.
- a tortile stemmột thân cây vặn vẹo
truckful Danh từ
US/ˈtrək.fʊl/
Nghĩa: Xe (đẩy).
cartful Danh từ
Nghĩa: Xe bò (đẩy); xe (đơn vị chất hàng).
torsile Tính từ
Nghĩa: Vặn, xoắn, xe, bện.
throw Ngoại động từ
UK/θɹəʊ/US/θɹoʊ/
Nghĩa: Xe (tơ).
torsion Danh từ
UK/ˈtɔː.ʃən/US/ˈtor.ʃɪn/
Nghĩa: Sự xe, sự vặn, sự xoắn.
torsional Tính từ
Nghĩa: Sự xe, (thuộc) sự vặn, (thuộc) sự xoắn.
threw Ngoại động từ
UK/θɹuː/US/θɹu/
Nghĩa: Xe (tơ).
thrown Ngoại động từ
UK/θɹəʊn/US/θɹoʊn/
Nghĩa: Xe (tơ).
Câu hỏi thường gặp
Xe tiếng Anh là gì?
"xe" trong tiếng Anh là vehicle (danh từ), car (danh từ), rook (danh từ).