TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

zombie

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈzɒmbi/ US/ˈzɑmbi/ giọng máy của trình duyệt

zombie nghĩa là thây ma, zom-bi, zom-by.

Nghĩa của zombie

Danh từ

  1. Thây ma.
  2. Một vị chúa rắn trong tín ngưỡng Tây Phi
  3. Máy tính Một tiến trình đã ngừng chạy nhưng vẫn có tên trong danh sách các tiến trình đang chạy.
  4. Máy tính Một PC nhiễm virus và gửi ra thư nhũng loạn mà người dùng máy không biết.
  5. Một đồ uống chứa cồn có rượu rum và nước hoa quả

Dạng từ của zombie

Số nhiềuzombies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zombie

Đồng nghĩa

Họ từ của zombie

Câu hỏi thường gặp

zombie nghĩa là gì?

zombie (danh từ) nghĩa là thây ma, zom-bi, zom-by.

zombie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của zombie: giọng Anh (UK) /ˈzɒmbi/, giọng Mỹ (US) /ˈzɑmbi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.