TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hurtle

UK/ˈhɜːtl̩/ US/ˈhɜɹt(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

hurtle nghĩa là sự va chạm, sự va mạnh, tiếng va mạnh, tiếng đổ sầm.

Nghĩa của hurtle

Danh từ

  1. Sự va chạm, sự va mạnh.
  2. Tiếng va mạnh; tiếng đổ sầm.

Ngoại động từ

  1. Va mạnh, đụng mạnh.
    • to hurtle each otherva mạnh vào nhau
  2. Lăng nhanh, ném mạnh, văng mạnh.
    • to hurtle stones upon someonelăng mạnh những hòn đá vào nhau

Nội động từ

  1. + against Va mạnh, đụng mạnh, va chạm.
    • to hurtle against each otherva mạnh vào nhau
  2. Chuyển động rít lên ầm ầm, bay rít lên ầm ầm; đổ dầm xuống.
    • bullets hurtled through the airđạn bay rít lên ầm ầm qua không khí
    • the jet plane came hurting to the groundchiếc may bay phản lực đổ sầm xuống đất

Dạng từ của hurtle

Ngôi thứ ba số íthurtles
Hiện tại phân từ (-ing)hurtling
Quá khứ phân từhurtled
Quá khứhurtled
Số nhiềuhurtles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hurtle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hurtle nghĩa là gì?

hurtle (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự va chạm, sự va mạnh, tiếng va mạnh, tiếng đổ sầm.

hurtle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hurtle: giọng Anh (UK) /ˈhɜːtl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈhɜɹt(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.