low-cost
US/ˈloʊ.ˈkɔst/
giọng máy của trình duyệt
low-cost nghĩa là giá rẻ.
Nghĩa của low-cost
Tính từ
- Giá rẻ.
Dạng từ của low-cost
| So sánh hơn | lower-cost |
| So sánh nhất | lowest-cost |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với low-cost
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
low-cost nghĩa là gì?
low-cost (tính từ) nghĩa là giá rẻ.
low-cost phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của low-cost: giọng Mỹ (US) /ˈloʊ.ˈkɔst/.