TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overdone

UK/ˌəʊ.vəˈdʌn/ US/ˌoʊ.vɚˈdʌn/ giọng máy của trình duyệt

overdone nghĩa là làm quá trớn, làm quá, cường điệu hoá hỏng.

Nghĩa của overdone

Ngoại động từ

  1. Làm quá trớn, làm quá.
  2. Làm mất tác dụng vì quá cường điệu, cường điệu hoá hỏng.
    • he overdid his apologyanh ta quá cường điệu lời biện giải hoá ra hỏng
  3. Làm mệt phờ.
  4. Nấu quá nhừ.

Nội động từ

  1. Làm quá.

Dạng từ của overdone

So sánh hơnmore overdone
So sánh nhấtmost overdone

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overdone

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

overdone nghĩa là gì?

overdone (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm quá trớn, làm quá, cường điệu hoá hỏng.

overdone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overdone: giọng Anh (UK) /ˌəʊ.vəˈdʌn/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.vɚˈdʌn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.