pliant
UK/ˈplaɪənt/
US/ˈplaɪənt/
giọng máy của trình duyệt
pliant nghĩa là dễ uốn, dẻo, dễ uốn nắn, dễ bảo.
Nghĩa của pliant
Tính từ
- Dễ uốn, dẻo; mềm (da).
- Nghĩa bóng Dễ uốn nắn, dễ bảo; mềm dẻo; hay nhân nhượng.
Dạng từ của pliant
| So sánh hơn | more pliant |
| So sánh nhất | most pliant |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pliant
Đồng nghĩa
Họ từ của pliant
Câu hỏi thường gặp
pliant nghĩa là gì?
pliant (tính từ) nghĩa là dễ uốn, dẻo, dễ uốn nắn, dễ bảo.
pliant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pliant: giọng Anh (UK) /ˈplaɪənt/, giọng Mỹ (US) /ˈplaɪənt/.