TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pliant

UK/ˈplaɪənt/ US/ˈplaɪənt/ giọng máy của trình duyệt

pliant nghĩa là dễ uốn, dẻo, dễ uốn nắn, dễ bảo.

Nghĩa của pliant

Tính từ

  1. Dễ uốn, dẻo; mềm (da).
  2. Nghĩa bóng Dễ uốn nắn, dễ bảo; mềm dẻo; hay nhân nhượng.

Dạng từ của pliant

So sánh hơnmore pliant
So sánh nhấtmost pliant

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pliant

Đồng nghĩa

Họ từ của pliant

Câu hỏi thường gặp

pliant nghĩa là gì?

pliant (tính từ) nghĩa là dễ uốn, dẻo, dễ uốn nắn, dễ bảo.

pliant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pliant: giọng Anh (UK) /ˈplaɪənt/, giọng Mỹ (US) /ˈplaɪənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.