TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rulable

giọng máy của trình duyệt

rulable nghĩa là có thể cai quản, có thể chi phối, thuận theo qui tắc.

Nghĩa của rulable

Tính từ

  1. Có thể cai quản, có thể chi phối.
  2. Thuận theo qui tắc.

Dạng từ của rulable

So sánh hơnmore rulable
So sánh nhấtmost rulable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rulable

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rulable nghĩa là gì?

rulable (tính từ) nghĩa là có thể cai quản, có thể chi phối, thuận theo qui tắc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.