rulable
giọng máy của trình duyệt
rulable nghĩa là có thể cai quản, có thể chi phối, thuận theo qui tắc.
Nghĩa của rulable
Tính từ
- Có thể cai quản, có thể chi phối.
- Thuận theo qui tắc.
Dạng từ của rulable
| So sánh hơn | more rulable |
| So sánh nhất | most rulable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rulable
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rulable nghĩa là gì?
rulable (tính từ) nghĩa là có thể cai quản, có thể chi phối, thuận theo qui tắc.