TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

muff

UK/mʌf/ US/mʌf/ giọng máy của trình duyệt

muff nghĩa là bao tay, người vụng về, người chậm chạp, đánh trượt.

Nghĩa của muff

Danh từ

  1. Bao tay (của đàn bà).
  2. Người vụng về, người chậm chạp, người hậu đậu.
  3. Thể dục, thể thao Cú đánh hỏng, cú đánh hụt; cú bắt trượt (bóng).

Ngoại động từ

  1. Đánh trượt, đánh hụt; bắt trượt (bóng...).

Dạng từ của muff

Số nhiềumuffs
Ngôi thứ ba số ítmuffs
Hiện tại phân từ (-ing)muffing
Quá khứ phân từmuffed
Quá khứmuffed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với muff

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

muff nghĩa là gì?

muff (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bao tay, người vụng về, người chậm chạp, đánh trượt.

muff phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của muff: giọng Anh (UK) /mʌf/, giọng Mỹ (US) /mʌf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.