TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pussy

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpʊsi/ US/ˈpʊsi/ giọng máy của trình duyệt

pussy nghĩa là có mủ, giống mủ, luây nhuyền pussy, lồn.

Nghĩa của pussy

Tính từ

  1. Y học Có mủ.
  2. Giống mủ, như mủ.

Danh từ

  1. Khuấy nhoong (cũng) pussy cat).
  2. Luây nhuyền pussy.
  3. Thực vật học Đuôi sóc (một kiểu cụm hoa).

Dạng từ của pussy

Số nhiềupussies
Ngôi thứ ba số ítpussies
Hiện tại phân từ (-ing)pussying
Quá khứ phân từpussied
Quá khứpussied
So sánh hơnpussier
So sánh nhấtpussiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pussy

Đồng nghĩa

Họ từ của pussy

Câu ví dụ với pussy

  • He's always thinking about pussy. Anh ấy lúc nào cũng nghĩ đến cái lồn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pussy nghĩa là gì?

pussy (tính từ, danh từ) nghĩa là có mủ, giống mủ, luây nhuyền pussy, lồn.

pussy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pussy: giọng Anh (UK) /ˈpʊsi/, giọng Mỹ (US) /ˈpʊsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.