pussy
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpʊsi/
US/ˈpʊsi/
giọng máy của trình duyệt
pussy nghĩa là có mủ, giống mủ, luây nhuyền pussy, lồn.
Nghĩa của pussy
Tính từ
- Y học Có mủ.
- Giống mủ, như mủ.
Danh từ
- Khuấy nhoong (cũng) pussy cat).
- Luây nhuyền pussy.
- Thực vật học Đuôi sóc (một kiểu cụm hoa).
Dạng từ của pussy
| Số nhiều | pussies |
| Ngôi thứ ba số ít | pussies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pussying |
| Quá khứ phân từ | pussied |
| Quá khứ | pussied |
| So sánh hơn | pussier |
| So sánh nhất | pussiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pussy
Đồng nghĩa
Họ từ của pussy
Câu ví dụ với pussy
- He's always thinking about pussy. Anh ấy lúc nào cũng nghĩ đến cái lồn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pussy nghĩa là gì?
pussy (tính từ, danh từ) nghĩa là có mủ, giống mủ, luây nhuyền pussy, lồn.
pussy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pussy: giọng Anh (UK) /ˈpʊsi/, giọng Mỹ (US) /ˈpʊsi/.