job lot
giọng máy của trình duyệt
job lot nghĩa là mớ tạp nhạp, bọn người tạp nhạp.
Nghĩa của job lot
Danh từ
- Lô hàng mua trữ để đầu cơ.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Mớ tạp nhạp; bọn người tạp nhạp.
Dạng từ của job lot
| Số nhiều | job lots |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với job lot
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
job lot nghĩa là gì?
job lot (danh từ) nghĩa là mớ tạp nhạp, bọn người tạp nhạp.