TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gutless

US/ˈɡət.ləs/ giọng máy của trình duyệt

gutless nghĩa là không có nghị lực, không có gan.

Nghĩa của gutless

Tính từ

  1. Không có nghị lực, không có gan, nhu nhược, không có khí khách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gutless

Đồng nghĩa

Họ từ của gutless

Câu hỏi thường gặp

gutless nghĩa là gì?

gutless (tính từ) nghĩa là không có nghị lực, không có gan.

gutless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gutless: giọng Mỹ (US) /ˈɡət.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.