TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

herself

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/hɜːˈsɛlf/ US/hɝˈsɛlf/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của herself

Mục này đang cập nhật nghĩa.

Họ từ của herself

Câu ví dụ với herself

  • My sister hasn't done homework for herself. Chị tôi chưa làm xong bài tập của bả nữa.
  • She looked at herself in the mirror. Cô ấy đã soi gương.
  • She tried to kill herself many times. Cô ấy đã cố tự sát rất nhiều lần.
  • She glanced at herself in the mirror. Cô ấy đã liếc nhìn mình trong gương.
  • She played with matches and burned herself. Nó nghịch diêm và tự làm mình bị bỏng.
  • She said to herself, "I am very happy." Cô ấy tự nói với chính mình, "Tôi rất vui."
  • She drowned herself in some lake. Cô ấy đã gieo mình xuống một cái hồ nào đó.
  • She warmed herself by the fire. Nó tự sưởi ấm bằng lửa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.