herself
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/hɜːˈsɛlf/
US/hɝˈsɛlf/
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa của herself
Mục này đang cập nhật nghĩa.
Họ từ của herself
Câu ví dụ với herself
- My sister hasn't done homework for herself. Chị tôi chưa làm xong bài tập của bả nữa.
- She looked at herself in the mirror. Cô ấy đã soi gương.
- She tried to kill herself many times. Cô ấy đã cố tự sát rất nhiều lần.
- She glanced at herself in the mirror. Cô ấy đã liếc nhìn mình trong gương.
- She played with matches and burned herself. Nó nghịch diêm và tự làm mình bị bỏng.
- She said to herself, "I am very happy." Cô ấy tự nói với chính mình, "Tôi rất vui."
- She drowned herself in some lake. Cô ấy đã gieo mình xuống một cái hồ nào đó.
- She warmed herself by the fire. Nó tự sưởi ấm bằng lửa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).