iron out
giọng máy của trình duyệt
iron out nghĩa là giải quyết.
Nghĩa của iron out
Cụm động từ
- Giải quyết (khó khăn, vấn đề...).
Dạng từ của iron out
| Ngôi thứ ba số ít | irons out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ironing out |
| Quá khứ phân từ | ironed out |
| Quá khứ | ironed out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với iron out
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
iron out nghĩa là gì?
iron out (cụm động từ) nghĩa là giải quyết.