TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

iron out

giọng máy của trình duyệt

iron out nghĩa là giải quyết.

Nghĩa của iron out

Cụm động từ

  1. Giải quyết (khó khăn, vấn đề...).

Dạng từ của iron out

Ngôi thứ ba số ítirons out
Hiện tại phân từ (-ing)ironing out
Quá khứ phân từironed out
Quá khứironed out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với iron out

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

iron out nghĩa là gì?

iron out (cụm động từ) nghĩa là giải quyết.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.