TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jape

UK/d͡ʒeɪp/ US/d͡ʒeɪp/ giọng máy của trình duyệt

jape nghĩa là nói đùa, nói giễu.

Nghĩa của jape

Danh từ

  1. Văn học Nói đùa; nói giễu.

Dạng từ của jape

Số nhiềujapes
Ngôi thứ ba số ítjapes
Hiện tại phân từ (-ing)japing
Quá khứ phân từjaped
Quá khứjaped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jape

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

jape nghĩa là gì?

jape (danh từ) nghĩa là nói đùa, nói giễu.

jape phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jape: giọng Anh (UK) /d͡ʒeɪp/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒeɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.