jape
UK/d͡ʒeɪp/
US/d͡ʒeɪp/
giọng máy của trình duyệt
jape nghĩa là nói đùa, nói giễu.
Nghĩa của jape
Danh từ
- Văn học Nói đùa; nói giễu.
Dạng từ của jape
| Số nhiều | japes |
| Ngôi thứ ba số ít | japes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | japing |
| Quá khứ phân từ | japed |
| Quá khứ | japed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jape
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
jape nghĩa là gì?
jape (danh từ) nghĩa là nói đùa, nói giễu.
jape phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jape: giọng Anh (UK) /d͡ʒeɪp/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒeɪp/.