lat
UK/lɑːt/
US/lɑt/
giọng máy của trình duyệt
lat nghĩa là vĩ tuyến, vĩ độ.
Nghĩa của lat
Viết tắt
- Vĩ tuyến, vĩ độ (latitude).
- Viết tắt.
- Vĩ tuyến, vĩ độ (latitude).
Dạng từ của lat
| Số nhiều | lats |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lat
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lat nghĩa là gì?
lat (viết tắt) nghĩa là vĩ tuyến, vĩ độ.
lat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lat: giọng Anh (UK) /lɑːt/, giọng Mỹ (US) /lɑt/.