TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lat

UK/lɑːt/ US/lɑt/ giọng máy của trình duyệt

lat nghĩa là vĩ tuyến, vĩ độ.

Nghĩa của lat

Viết tắt

  1. Vĩ tuyến, vĩ độ (latitude).
  2. Viết tắt.
  3. Vĩ tuyến, vĩ độ (latitude).

Dạng từ của lat

Số nhiềulats

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lat

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lat nghĩa là gì?

lat (viết tắt) nghĩa là vĩ tuyến, vĩ độ.

lat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lat: giọng Anh (UK) /lɑːt/, giọng Mỹ (US) /lɑt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.