TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perpetrator

UK/ˈpɜː(ɹ).pɪˌtɹeɪt.ə(ɹ)/ US/ˈpɜː(ɹ).pɪˌtɹeɪt.ə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

perpetrator nghĩa là thủ phạm, kẻ gây ra.

Nghĩa của perpetrator

Danh từ

  1. Thủ phạm, kẻ gây ra.

Dạng từ của perpetrator

Số nhiềuperpetrators

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perpetrator

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

perpetrator nghĩa là gì?

perpetrator (danh từ) nghĩa là thủ phạm, kẻ gây ra.

perpetrator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của perpetrator: giọng Anh (UK) /ˈpɜː(ɹ).pɪˌtɹeɪt.ə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈpɜː(ɹ).pɪˌtɹeɪt.ə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.