ropy
UK/ˈɹəʊpi/
US/ˈɹəʊpi/
giọng máy của trình duyệt
ropy nghĩa là Đặc quánh lại thành dây.
Nghĩa của ropy
Tính từ
- Đặc quánh lại thành dây.
Dạng từ của ropy
| So sánh hơn | ropier |
| So sánh nhất | ropiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ropy
Đồng nghĩa
Họ từ của ropy
Câu hỏi thường gặp
ropy nghĩa là gì?
ropy (tính từ) nghĩa là Đặc quánh lại thành dây.
ropy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ropy: giọng Anh (UK) /ˈɹəʊpi/, giọng Mỹ (US) /ˈɹəʊpi/.