scantling
UK/ˈskæntlɪŋ/
US/ˈskæntlɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
scantling nghĩa là mẫu, vật làm mẫu, một chút, một ít.
Nghĩa của scantling
Danh từ
- Mẫu, vật làm mẫu.
- Một chút, một ít.
- Tấm gỗ mỏng (dày 10 cm trở lại).
- Kích thước, tiêu chuẩn (gỗ, đá để xây dựng, các bộ phận tàu...).
- Giá để thùng.
Dạng từ của scantling
| Số nhiều | scantlings |
| So sánh hơn | more scantling |
| So sánh nhất | most scantling |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scantling
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
scantling nghĩa là gì?
scantling (danh từ) nghĩa là mẫu, vật làm mẫu, một chút, một ít.
scantling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scantling: giọng Anh (UK) /ˈskæntlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈskæntlɪŋ/.