TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scantling

UK/ˈskæntlɪŋ/ US/ˈskæntlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

scantling nghĩa là mẫu, vật làm mẫu, một chút, một ít.

Nghĩa của scantling

Danh từ

  1. Mẫu, vật làm mẫu.
  2. Một chút, một ít.
  3. Tấm gỗ mỏng (dày 10 cm trở lại).
  4. Kích thước, tiêu chuẩn (gỗ, đá để xây dựng, các bộ phận tàu...).
  5. Giá để thùng.

Dạng từ của scantling

Số nhiềuscantlings
So sánh hơnmore scantling
So sánh nhấtmost scantling

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scantling

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

scantling nghĩa là gì?

scantling (danh từ) nghĩa là mẫu, vật làm mẫu, một chút, một ít.

scantling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scantling: giọng Anh (UK) /ˈskæntlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈskæntlɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.