schiz-
UK/skɪts/
US/skɪts/
giọng máy của trình duyệt
schiz- nghĩa là tách ra.
Nghĩa của schiz-
Tiền tố
- Tách ra.
- schizocarpquả nứt; quả nẻ
Dạng từ của schiz-
| Số nhiều | schizes |
| So sánh hơn | more schiz |
| So sánh nhất | most schiz |
| Ngôi thứ ba số ít | schizs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | schizing |
| Quá khứ phân từ | schized |
| Quá khứ | schized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schiz-
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
schiz- nghĩa là gì?
schiz- (tiền tố) nghĩa là tách ra.
schiz- phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của schiz-: giọng Anh (UK) /skɪts/, giọng Mỹ (US) /skɪts/.