TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

schiz-

UK/skɪts/ US/skɪts/ giọng máy của trình duyệt

schiz- nghĩa là tách ra.

Nghĩa của schiz-

Tiền tố

  1. Tách ra.
    • schizocarpquả nứt; quả nẻ

Dạng từ của schiz-

Số nhiềuschizes
So sánh hơnmore schiz
So sánh nhấtmost schiz
Ngôi thứ ba số ítschizs
Hiện tại phân từ (-ing)schizing
Quá khứ phân từschized
Quá khứschized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schiz-

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

schiz- nghĩa là gì?

schiz- (tiền tố) nghĩa là tách ra.

schiz- phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của schiz-: giọng Anh (UK) /skɪts/, giọng Mỹ (US) /skɪts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.