TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shut-out

giọng máy của trình duyệt

shut-out nghĩa là Sự đóng cửa nhà máy không cho công nhân vào làm (để gây sức ép).

Nghĩa của shut-out

Danh từ

  1. Sự đóng cửa nhà máy không cho công nhân vào làm (để gây sức ép).
  2. Thể dục, thể thao Sự ngăn chặn không cho đối phương làm bàn.

Dạng từ của shut-out

Ngôi thứ ba số ítshuts out
Hiện tại phân từ (-ing)shutting out
Quá khứ phân từshut out
Quá khứshut out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shut-out

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của shut-out

Câu hỏi thường gặp

shut-out nghĩa là gì?

shut-out (danh từ) nghĩa là Sự đóng cửa nhà máy không cho công nhân vào làm (để gây sức ép).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.