shut-out
giọng máy của trình duyệt
shut-out nghĩa là Sự đóng cửa nhà máy không cho công nhân vào làm (để gây sức ép).
Nghĩa của shut-out
Danh từ
- Sự đóng cửa nhà máy không cho công nhân vào làm (để gây sức ép).
- Thể dục, thể thao Sự ngăn chặn không cho đối phương làm bàn.
Dạng từ của shut-out
| Ngôi thứ ba số ít | shuts out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shutting out |
| Quá khứ phân từ | shut out |
| Quá khứ | shut out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shut-out
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của shut-out
Câu hỏi thường gặp
shut-out nghĩa là gì?
shut-out (danh từ) nghĩa là Sự đóng cửa nhà máy không cho công nhân vào làm (để gây sức ép).