TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smut

UK/smʌt/ US/smʌt/ giọng máy của trình duyệt

smut nghĩa là vết nhọ, nhọ nồi, làm nhiễm bệnh than.

Nghĩa của smut

Danh từ

  1. Vết nhọ.
  2. Nhọ nồi.
  3. Lời nói tục tĩu; chuyện dâm ô.
  4. Bệnh than ở cây.

Động từ

  1. Bôi bẩn bằng nhọ nồi.
  2. Làm nhiễm bệnh than.
  3. Bị bệnh than (cây).

Dạng từ của smut

Số nhiềusmuts
Ngôi thứ ba số ítsmuts
Hiện tại phân từ (-ing)smutting
Quá khứ phân từsmutted
Quá khứsmutted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với smut

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của smut

Câu hỏi thường gặp

smut nghĩa là gì?

smut (danh từ, động từ) nghĩa là vết nhọ, nhọ nồi, làm nhiễm bệnh than.

smut phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smut: giọng Anh (UK) /smʌt/, giọng Mỹ (US) /smʌt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.