smutch
UK/smʌt͡ʃ/
US/smʌt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
smutch nghĩa là Smudge.
Nghĩa của smutch
Danh từ
- Như Smudge.
Ngoại động từ
- Như Smudge.
Dạng từ của smutch
| Ngôi thứ ba số ít | smutches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | smutching |
| Quá khứ phân từ | smutched |
| Quá khứ | smutched |
| Số nhiều | smutches |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với smutch
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
smutch nghĩa là gì?
smutch (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là Smudge.
smutch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của smutch: giọng Anh (UK) /smʌt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /smʌt͡ʃ/.