undecked
giọng máy của trình duyệt
undecked nghĩa là không trang hoàng, không tô điểm, không có boong.
Nghĩa của undecked
Tính từ
- Không trang hoàng, không tô điểm.
- Không có boong (tàu).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undecked
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
undecked nghĩa là gì?
undecked (tính từ) nghĩa là không trang hoàng, không tô điểm, không có boong.