TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unriddle

US/ˌən.ˈrɪ.dᵊl/ giọng máy của trình duyệt

unriddle nghĩa là tìm ra manh mối, đoán.

Nghĩa của unriddle

Ngoại động từ

  1. Giải phẫu; câu đố Tìm ra manh mối, đoán (điều bí ẩn).

Dạng từ của unriddle

Ngôi thứ ba số ítunriddles
Hiện tại phân từ (-ing)unriddling
Quá khứ phân từunriddled
Quá khứunriddled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unriddle

Đồng nghĩa

Họ từ của unriddle

Câu hỏi thường gặp

unriddle nghĩa là gì?

unriddle (ngoại động từ) nghĩa là tìm ra manh mối, đoán.

unriddle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unriddle: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈrɪ.dᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.