unriddle
US/ˌən.ˈrɪ.dᵊl/
giọng máy của trình duyệt
unriddle nghĩa là tìm ra manh mối, đoán.
Nghĩa của unriddle
Ngoại động từ
- Giải phẫu; câu đố Tìm ra manh mối, đoán (điều bí ẩn).
Dạng từ của unriddle
| Ngôi thứ ba số ít | unriddles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unriddling |
| Quá khứ phân từ | unriddled |
| Quá khứ | unriddled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unriddle
Đồng nghĩa
Họ từ của unriddle
Câu hỏi thường gặp
unriddle nghĩa là gì?
unriddle (ngoại động từ) nghĩa là tìm ra manh mối, đoán.
unriddle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unriddle: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈrɪ.dᵊl/.