Áo tiếng Anh là gì?
"áo" trong tiếng Anh là Austria (danh từ riêng), austrian (tính từ), top (danh từ).
Austria Danh từ riêng
UK/ˈɒstɹi.ə/US/ˈɔstɹi.ə/
Nghĩa: Áo.
- I would like to go to Austria in order to study music.Tôi muốn đi Áo để học âm nhạc.
- I think he's from Austria.Tôi nghĩ anh ấy đến từ Áo.
austrian Tính từ
UK/ˈɒs.tɹi.ən/US/ˈɔs.tɹi.ən/
Nghĩa: Áo
- I think he is an Austrian painter.Tôi nghĩ anh ấy là một hoạ sĩ người Áo.
top Danh từ
UK/tɒp/US/tɑp/
Nghĩa: áo
tunica Danh từ
US/ˈtuː.nɪ.kə/
Nghĩa: Áo, vỏ.
vesture Danh từ
UK/ˈvɛst͡ʃə(ɹ)/US/ˈvɛst͡ʃə(ɹ)/
Nghĩa: Áo; áo quần, y phục.
calycle Danh từ
UK/ˈkælɪkəl/US/ˈkælɪkəl/
Nghĩa: Đài phụ; áo.
habit Danh từ
UK/ˈhæb.ɪt/US/ˈhæb.ɪt/
Nghĩa: Áo (chủ yếu là của thầy tu).
outfit
UK/ˈaʊtfɪt/US/ˈaʊtfɪt/
mantle Danh từ
UK/ˈmæn.təl/US/ˈmæn.təl/
Nghĩa: Áo (của động vật thân mềm).
tunic Danh từ
UK/ˈtjuːnɪk/US/ˈtjuːnɪk/
Nghĩa: (thực vật học) áo, vỏ.
sheath Danh từ
UK/ʃiːθ/US/ʃiθ/
Nghĩa: Màng bọc, bao, vỏ, áo.
involucre Danh từ
UK/ˈɪnvəˌluːkə(ɹ)/US/ˈɪnvəˌluːkə(ɹ)/
Nghĩa: Báo, áo, màng.
involucrum Danh từ
UK/ˌɪnvəˈluːkɹəm/US/ˌɪnvəˈluːkɹəm/
Nghĩa: Báo, áo, màng.
pallium Danh từ
UK/ˈpæ.li.əm/US/ˈpæ.li.əm/
Nghĩa: Áo (của động vật thân mềm).
pallia Danh từ
Nghĩa: Áo (của động vật thân mềm).
Câu hỏi thường gặp
Áo tiếng Anh là gì?
"áo" trong tiếng Anh là Austria (danh từ riêng), austrian (tính từ), top (danh từ).