TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ân cần tiếng Anh là gì?

"ân cần" trong tiếng Anh là kind (tính từ), kindly (phó từ), thoughtful (tính từ).

kind Tính từ

UK/kaɪnd/US/kaɪnd/

Nghĩa: Tử tế, ân cần, có lòng tốt xử lý, để gia công; mềm (quặng).

Xem đầy đủ từ "kind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kindly Phó từ

UK/ˈkaɪn(d)li/US/ˈkaɪn(d)li/

Nghĩa: Tử tế, ân cần.

Xem đầy đủ từ "kindly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thoughtful Tính từ

UK/ˈθɔːtfəl/US/ˈθɔtfəl/

Nghĩa: Ân cần, lo lắng, quan tâm.

  • to be thoughtful of othersquan tâm đến người khác

Xem đầy đủ từ "thoughtful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

considerate Tính từ

UK/kənˈsɪdəɹət/US/kənˈsɪdəɹət/

Nghĩa: Ân cần, chu đáo, hay quan tâm tới người khác.

  • to be considerate towards (to) someoneân cần chu đáo với ai
  • it is very considerate of youanh thật chu đáo quá

Xem đầy đủ từ "considerate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

graciously Phó từ

UK/ˈɡɹeɪʃəsli/US/ˈɡɹeɪʃəsli/

Nghĩa: Hoà nhã, ân cần.

Xem đầy đủ từ "graciously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affably Phó từ

UK/ˈæfəbli/US/ˈæfəbli/

Nghĩa: Lịch sự, niềm nở, ân cần.

Xem đầy đủ từ "affably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

genially Phó từ

UK/ˈd͡ʒiːniəli/US/ˈd͡ʒiːniəli/

Nghĩa: Thân ái, ân cần, cởi mở.

Xem đầy đủ từ "genially": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

open-armed Tính từ

US/ˈoʊ.pən.ˈɑːrmd/

Nghĩa: Niềm nở, ân cần (sự đón tiếp).

Xem đầy đủ từ "open-armed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attentive Tính từ

UK/əˈtɛntɪv/US/əˈtɛntɪv/

Nghĩa: Ân cần, chu đáo.

  • to be attentive to somebodyân cần với ai

Xem đầy đủ từ "attentive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thoughtfully Phó từ

UK/ˈθɔːtfʊli/US/ˈθɔtfəli/

Nghĩa: Chu đáo; quan tâm; ân cần.

Xem đầy đủ từ "thoughtfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attention Danh từ

UK/əˈtɛn.ʃn̩/US/əˈtɛn.ʃn̩/

Nghĩa: Sự ân cần, sự chu đáo với ai.

  • to show attentions to somebodyân cần chu đáo với ai

Xem đầy đủ từ "attention": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kindness Danh từ

UK/ˈkaɪnd.nəs/US/ˈkaɪnd.nəs/

Nghĩa: Sự tử tế, sự ân cần; lòng tốt.

  • to do something out of kindnessvì lòng tốt mà làm việc gì
  • to show someone great kindnessrất tốt đối với ai, rất tử tế đối với ai

Xem đầy đủ từ "kindness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tenderness Danh từ

UK/ˈtɛn.də.nɪs/US/ˈtɛn.dɚ.nɪs/

Nghĩa: Sự chăm sóc, sự ân cần.

Xem đầy đủ từ "tenderness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

considerateness Danh từ

UK/kənˈsɪdərətnɪs/US/kənˈsɪdərətnɪs/

Nghĩa: Sự ân cần, sự chu đáo, sự hay quan tâm tới người khác.

Xem đầy đủ từ "considerateness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obligingness Danh từ

US/ə.ˈblɑɪd.ʒiɳ.nəs/

Nghĩa: Sự sốt sắng giúp đỡ, sự ân cần.

Xem đầy đủ từ "obligingness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

complaisance Danh từ

US/kəm.ˈpleɪ.sᵊnts/

Nghĩa: Tính hay chiều ý người khác; tính ân cần.

Xem đầy đủ từ "complaisance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

complaisant Tính từ

UK/kəmˈpleɪsənt/US/kəmˈpleɪsənt/

Nghĩa: Hay chiều ý; tính ân cần.

Xem đầy đủ từ "complaisant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thoughtfulness Danh từ

UK/ˈθɔːt.f(ə)l.nəs/US/ˈθɔt.f(ə)l.nəs/

Nghĩa: Sự ân cần, sự lo lắng, sự quan tâm.

Xem đầy đủ từ "thoughtfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ân cần tiếng Anh là gì?

"ân cần" trong tiếng Anh là kind (tính từ), kindly (phó từ), thoughtful (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.