Êm ái tiếng Anh là gì?
"êm ái" trong tiếng Anh là consonant (tính từ), gently (phó từ), sweet (tính từ).
consonant Tính từ
UK/ˈkɒn.sə.nənt/US/ˈkɑn.sə.nənt/
Nghĩa: Thuận tai, êm ái, du dương.
gently Phó từ
UK/ˈd͡ʒɛntli/US/ˈd͡ʒɛntli/
Nghĩa: Nhẹ nhàng, êm ái, dịu dàng.
- speak gentlyhãy nói sẽ
- hold it gentlyhây cầm cái đó nhẹ nhàng
sweet Tính từ
UK/swiːt/US/swit/
Nghĩa: Dịu dàng, êm ái, du dương; êm đềm.
- The sound of the violin is very sweet.Tiếng đàn vi-ô-lông nghe thật êm ái.
- a sweet voicegiọng êm ái
dolce Tính từ
UK/ˈdoʊl.tʃeɪ/US/ˈdoʊl.tʃeɪ/
Nghĩa: Êm ái.
cushy Tính từ
UK/ˈkʊʃi/US/ˈkʊʃi/
Nghĩa: Dễ chịu, êm ái, thích ý, thoải mái; không khó nhọc mấy.
- a cushy jobviệc làm dễ chịu, thoải mái
dulcet Tính từ
UK/ˈdʌl.sɪt/US/ˈdʌl.sɪt/
Nghĩa: Dịu dàng, êm ái, êm dịu (âm thanh).
melodically Phó từ
Nghĩa: Du dương; êm ái.
tuneful Tính từ
US/ˈtuːn.fəl/
Nghĩa: Du dương, êm ái.
tunefully Phó từ
US/ˈtuːn.fəl.li/
Nghĩa: Có giai điệu vui tai, du dương, êm ái.
mild
UK/ˈmaɪld/US/ˈmaɪld/
tender Tính từ
UK/ˈtɛn.dəː/US/ˈtɛn.dɚ/
Nghĩa: Dịu dàng, êm ái, mềm mỏng, dễ thương, âu yếm.
- a tender motherbà mẹ dịu dàng
melodious
UK/məˈləʊdi.əs/US/məˈloʊdi.əs/
melodiously Phó từ
US/mə.ˈloʊ.di.əs.li/
Nghĩa: Du dương, êm ái.
tunable Tính từ
UK/ˈtjuːnəb(ə)l/
Nghĩa: Du dương, êm ái.
mellowness Danh từ
US/ˈmɛloʊnəs/
Nghĩa: Tính êm ái, tính dịu dàng (màu sắc, âm thanh).
Câu hỏi thường gặp
Êm ái tiếng Anh là gì?
"êm ái" trong tiếng Anh là consonant (tính từ), gently (phó từ), sweet (tính từ).