Ôi tiếng Anh là gì?
"ôi" trong tiếng Anh là oh (thán từ), alas (thán từ), stale (tính từ).
oh Thán từ
UK/əʊ/US/oʊ/
Nghĩa: ồ, ôi, ối
- Oh, what a big living room!Ôi, phòng khách rộng thế!
alas Thán từ
UK/əˈlæs/US/əˈlæs/
Nghĩa: Chao ôi!, than ôi!, trời ơi!, ôi!
stale Tính từ
UK/steɪl/US/steɪl/
Nghĩa: Cũ, để đã lâu; ôi, chớm thối, chớm hỏng (thịt, trứng...).
- stale breadbánh mì cũ
o Tiểu từ
UK/əʊ/US/oʊ/
Nghĩa: Hỡi, lạy, ôi.
uh-oh Thán từ
UK/ˌʌˈəʊ/US/ˌʌˈoʊ/
Nghĩa: oài, ôi, ôi trời đất, trời đất ơi
oops Thán từ
UK/uːps/US/ups/
Nghĩa: Ôi!
whew Thán từ
UK/hwjuː/US/hwjuː/
Nghĩa: Ôi!; ôi thôi!; úi chà!
smelly Tính từ
UK/ˈsmɛli/US/ˈsmɛli/
Nghĩa: Nặng mùi, thối, ôi.
- smelly meatthịt nặng mùi, thịt ôi
rancid Tính từ
UK/ˈɹænsɪd/US/ˈɹænsɪd/
Nghĩa: Trở mùi, ôi (mỡ, bơ...).
- to smell rancidtrở mùi, ôi
- to grow rancidđã trở mùi, đã ôi
unsound Tính từ
UK/ˌʌnˈsaʊnd/US/ˌʌnˈsaʊnd/
Nghĩa: Ôi, thiu, hỏng (thức ăn...); xấu, mọt, mục (gỗ); ốm yếu, hay đau ốm (người); hư hỏng, không tốt (hàng hoá).
niffy Tính từ
Nghĩa: Ôi, hôi.
wellaway Thán từ
UK/wɛləˈweɪ/US/wɛləˈweɪ/
Nghĩa: Ôi!, than ôi!, chao ôi!
rusty Tính từ
UK/ˈɹʌsti/US/ˈɹʌsti/
Nghĩa: Ôi (mỡ...).
taint Nội động từ
UK/teɪnt/US/teɪnt/
Nghĩa: Thối, ươn, ôi (đồ ăn).
- fish taints quicklycá mau ươn
putrid
UK/ˈpjuː.tɹɪd/US/ˈpju.tɹɪd/
go-off Nội động từ
US/ˈɡoʊ.ˈɔf/
Nghĩa: Ôi, thiu (thức ăn).
- The milk's gone off already!Sữa bị thiu rồi!
rancidity Danh từ
US/ˈrænt.sə.də.ti/
Nghĩa: Sự trở mùi, sự ôi (mỡ, bơ...).
rancidness Danh từ
US/ˈrænt.səd.nəs/
Nghĩa: Sự trở mùi, sự ôi (mỡ, bơ...).
Câu hỏi thường gặp
Ôi tiếng Anh là gì?
"ôi" trong tiếng Anh là oh (thán từ), alas (thán từ), stale (tính từ).