TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đáng sợ tiếng Anh là gì?

"đáng sợ" trong tiếng Anh là fearful (tính từ), scary (tính từ), creepy (tính từ).

fearful Tính từ

UK/ˈfɪəfəl/US/ˈfɪɹfəl/

Nghĩa: Ghê sợ, đáng sợ.

Xem đầy đủ từ "fearful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scary Tính từ

UK/ˈskɛə.ɹi/US/ˈskɛə.ɹi/

Nghĩa: đáng sợ

  • Space is scary.Không gian thật đáng sợ.
  • It's downright scary.Nó hết sức đáng sợ.

Xem đầy đủ từ "scary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

creepy Tính từ

UK/ˈkɹiːpi/US/ˈkɹipi/

Nghĩa: đáng sợ, kinh khủng, khủng khiếp, ghê gớm

  • David looked really creepy.David trông thật đáng sợ

Xem đầy đủ từ "creepy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

awesome Tính từ

UK/ˈɔːsəm/US/ˈɔ.səm/

Nghĩa: dễ sợ, đáng sợ, đáng kinh sợ

Xem đầy đủ từ "awesome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

afraid Tính từ

UK/əˈfɹeɪd/US/əˈfɹeɪd/

Nghĩa: đáng sợ

Xem đầy đủ từ "afraid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

formidable Tính từ

UK/fɔːˈmɪdəbəl/US/ˈfɔɹmɪdəbəl/

Nghĩa: Đáng sợ, đáng nể, dữ dội, ghê gớm.

  • She has a formidable list of qualifications.Cô ấy có cả danh sách những kĩ năng đáng nể
  • a formidable appearancediện mạo ghê gớm

Xem đầy đủ từ "formidable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

redoubtable Tính từ

UK/ɹɪˈdaʊtəbl̩/US/ɹəˈdaʊtəb(ə)l/

Nghĩa: Đáng sợ, đáng gớm (đối thủ...).

Xem đầy đủ từ "redoubtable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ugsome Tính từ

UK/ˈʌɡsəm/US/ˈʌɡsəm/

Nghĩa: Đáng sợ; kinh tởm.

Xem đầy đủ từ "ugsome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fuck-off Tính từ

Nghĩa: Xấu xa, hung hăng, đáng sợ.

Xem đầy đủ từ "fuck-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ugly Tính từ

UK/ˈʌɡli/US/ˈʌɡli/

Nghĩa: Xấu, xấu xa, khó chịu; đáng sợ.

  • ugly newstin xấu
  • ugly weathertiết trời xấu

Xem đầy đủ từ "ugly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

serious Tính từ

UK/ˈsɪə.ɹi.əs/US/ˈsɪə.ɹi.əs/

Nghĩa: Đáng sợ, đáng gờm.

  • a serious rivalmột đối thủ đáng gờm

Xem đầy đủ từ "serious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hairy Tính từ

UK/ˈhɛə.ɹi/US/ˈhɛɹ.i/

Nghĩa: Đáng sợ.

Xem đầy đủ từ "hairy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unchancy Tính từ

Nghĩa: Nguy hiểm, đáng sợ (địch thủ).

Xem đầy đủ từ "unchancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

a holy terror Cụm từ

Nghĩa: Người đáng sợ.

Xem đầy đủ từ "a holy terror": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fearfulness Danh từ

US/ˈfɪr.fəl.nəs/

Nghĩa: Tính ghê sợ, tính đáng sợ.

Xem đầy đủ từ "fearfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intimidating Tính từ

US/ɪn.ˈtɪ.mə.ˌdeɪ.tiɳ/

Nghĩa: Đáng kinh hãi, đáng sợ.

Xem đầy đủ từ "intimidating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frigging Tính từ

UK/ˈfɹɪɡɪŋ/US/ˈfɹɪɡɪŋ/

Nghĩa: Đáng sợ.

Xem đầy đủ từ "frigging": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đáng sợ tiếng Anh là gì?

"đáng sợ" trong tiếng Anh là fearful (tính từ), scary (tính từ), creepy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.