TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đất tiếng Anh là gì?

"đất" trong tiếng Anh là earth (danh từ), land (danh từ), soil (danh từ).

earth Danh từ

UK/ɜːθ/US/ɝθ/

Nghĩa: Đất, đất liền, mặt đất.

  • The Earth is a prison.Trái Đất là một nhà tù.
  • The Earth revolves around the sun.Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời.

Xem đầy đủ từ "earth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

land Danh từ

UK/lænd/US/lænd/

Nghĩa: Đất; đất liền.

  • I only possess a small piece of land in the village.Tôi chỉ sở hữu một mảnh đất nhỏ trong làng.
  • We left the land unattended.Chúng tôi để mảnh đất không ai trông coi.

Xem đầy đủ từ "land": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soil Danh từ

UK/sɔɪl/US/sɔɪl/

Nghĩa: Đất.

  • The plants are dying due to the dry soil.Cây cối đang chết dần do đất đai khô cằn.
  • The farmer tilled the soil in the bottom field.Người nông dân đã xới đất ở cánh đồng phía dưới.

Xem đầy đủ từ "soil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dirt Danh từ

UK/dɜːt/US/dɝt/

Nghĩa: bụi, đất, bùn

Xem đầy đủ từ "dirt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ground Danh từ

UK/ɡɹaʊnd/US/ɡɹaʊnd/

Nghĩa: Mặt đất, đất.

  • The ground seems wet.Mặt đất dường như ẩm ướt.
  • She sat on the ground.Cô ấy ngồi dưới đất.

Xem đầy đủ từ "ground": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

terrestrial Tính từ

UK/tɪˈɹɛstɹɪ.əl/US/tɪˈɹɛstɹɪ.əl/

Nghĩa: Đất, (thuộc) trái đất.

Xem đầy đủ từ "terrestrial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

terra Danh từ

UK/ˈtɛɹə/

Nghĩa: Đất.

  • terra firmađất liền; lục địa

Xem đầy đủ từ "terra": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

topo- Tiền tố

Nghĩa: Đất; địa.

  • toponymyđịa danh học
  • topologyđịa hình học

Xem đầy đủ từ "topo-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glebe Danh từ

UK/ɡliːb/US/ɡlib/

Nghĩa: Đất, ruộng đất.

Xem đầy đủ từ "glebe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

telluric Tính từ

US/tə.ˈlʊr.ɪk/

Nghĩa: Đất.

  • the telluric currentdòng điện đất

Xem đầy đủ từ "telluric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

erd Danh từ

UK/ɜːd/US/ɝd/

Nghĩa: Địa cầu; đất; khu vực.

Xem đầy đủ từ "erd": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

terrene Tính từ

UK/təˈɹiːn/US/təˈɹiːn/

Nghĩa: Đất; (thuộc) trái đất.

Xem đầy đủ từ "terrene": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deck Danh từ

UK/dɛk/US/dɛk/

Nghĩa: (từ lóng) đất, mặt đất.

Xem đầy đủ từ "deck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mould Danh từ

UK/məʊld/US/moʊld/

Nghĩa: Đất.

Xem đầy đủ từ "mould": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

globe Danh từ

UK/ɡləʊb/US/ɡloʊb/

Nghĩa: Địa cầu, trái đất, thế giới.

Xem đầy đủ từ "globe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

earthly Tính từ

UK/ˈəːθli/

Nghĩa: Quả Đất, Trái Đất.

Xem đầy đủ từ "earthly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orb Danh từ

UK/ɔːb/US/ɔɹb/

Nghĩa: Quả đất.

Xem đầy đủ từ "orb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

footstool of the Almighty Cụm từ

Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Nơi trần tục; trái đất; hạ giới.

Xem đầy đủ từ "footstool of the Almighty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nether world Cụm từ

Nghĩa: (Từ hiếm, nghĩa hiếm) Trái đất.

Xem đầy đủ từ "nether world": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đất tiếng Anh là gì?

"đất" trong tiếng Anh là earth (danh từ), land (danh từ), soil (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.