Đẩy tiếng Anh là gì?
"đẩy" trong tiếng Anh là push (ngoại động từ), shove (động từ), thrust (ngoại động từ).
push Ngoại động từ
UK/pʊʃ/US/pʊʃ/
Nghĩa: Xô, đẩy.
- Push it.Đẩy nó đi.
- Push the door carefully.Đẩy cái cửa cẩn thận.
shove Động từ
UK/ʃʌv/US/ʃʌv/
Nghĩa: Xô, đẩy, xô lấn
thrust Ngoại động từ
UK/θɹʌst/US/θɹʌst/
Nghĩa: Đẩy, ấn mạnh, tống, thọc.
- to thrust the hands into the pocketsthọc tay vào túi
- to thrust the needle of the syringe into the armthọc kim tiêm vào cánh tay
rush Ngoại động từ
UK/ɹʌʃ/US/ɹʌʃ/
Nghĩa: Xô, đẩy.
- to rush someone out of the roomxô người nào ra khỏi phòng
jostle Động từ
UK/ˈd͡ʒɒs.əl/US/ˈd͡ʒɑ.səl/
Nghĩa: Đẩy, xô đẩy, chen lấn, hích khuỷu tay.
- to be jostled by the crowdbị đám đông xô đẩy
impel Ngoại động từ
UK/ɪmˈpɛl/US/ɪmˈpɛl/
Nghĩa: Đẩy, đẩy về phía trước.
impellent Tính từ
UK/ɪmˈpɛlənt/US/ɪmˈpɛlənt/
Nghĩa: Đẩy, đẩy về phía trước.
propulsatory Tính từ
Nghĩa: Đẩy; dồn.
trundle Ngoại động từ
UK/ˈtɹʌndəl/US/ˈtɹʌndəl/
Nghĩa: Lăn (vòng...), làm cho lăn, đẩy.
- to trundle a wheelbarrowđẩy xe cút kít
roll Động từ
UK/ɹəʊl/US/ɹoʊl/
Nghĩa: đẩy, cuốn
repel Ngoại động từ
UK/ɹɪˈpɛl/US/ɹɪˈpɛl/
Nghĩa: Đẩy.
- that piece of metal repels the magnetmiếng kim loại ấy đẩy nam châm
haul Ngoại động từ
UK/hɔːl/US/hɔl/
Nghĩa: Đẩy (goòng than).
repulsive Tính từ
UK/ɹɪˈpʌlsɪv/US/ɹɪˈpʌlsɪv/
Nghĩa: Đẩy.
- repulsive forcelực đẩy
put Danh từ
UK/pʊt/US/pʊt/
Nghĩa: Sự ném, sự đẩy (tạ...).
pusher Danh từ
UK/ˈpʊʃə/
Nghĩa: Người đẩy, vật đẩy.
heft Danh từ
UK/hɛft/US/hɛft/
Nghĩa: Sự đẩy, sự nâng lên, sự nhấc lên.
Câu hỏi thường gặp
Đẩy tiếng Anh là gì?
"đẩy" trong tiếng Anh là push (ngoại động từ), shove (động từ), thrust (ngoại động từ).