Đệm tiếng Anh là gì?
"đệm" trong tiếng Anh là cushion (danh từ), mattress (danh từ), pad (ngoại động từ).
cushion Danh từ
UK/ˈkʊʃən/US/ˈkʊʃən/
Nghĩa: đệm, gối dựa, gối xếp
mattress Danh từ
UK/ˈmætɹɪs/US/ˈmætɹɪs/
Nghĩa: Nệm, đệm.
pad Ngoại động từ
UK/pæd/US/pæd/
Nghĩa: Đệm, lót, độn (áo...).
accompany Ngoại động từ
UK/əˈkʌm.pə.ni/US/əˈkʌm.pə.ni/
Nghĩa: Đệm (đàn, nhạc).
tampon Ngoại động từ
US/ˈtæm.ˌpɑːn/
Nghĩa: Độn, đệm.
pillow-block Danh từ
US/ˈpɪ.ˌloʊ.ˈblɑːk/
Nghĩa: Ổ đỡ, ổ tì; đệm, gối tựa.
place
UK/ˈpleɪ̯s/US/ˈpleɪ̯s/
pillow Danh từ
UK/ˈpɪ.ləʊ/US/ˈpɪ.loʊ/ [ˈpʰɪ.loʊ]
Nghĩa: Ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối.
mat Danh từ
UK/mæt/US/mæt/
Nghĩa: Đệm (cho đồ vật...).
accompaniment Danh từ
UK/əˈkʌm.pə.ni.mənt/US/əˈkʌm.pə.ni.mənt/
Nghĩa: Sự đệm (dàn nhạc); phần nhạc đệm.
accompanist Danh từ
UK/əˈkʌmp(ə)nɪst/US/əˈkʌmp(ə)nɪst/
Nghĩa: Người đệm (nhạc, đàn).
onlay Danh từ
Nghĩa: Tấm đệm.
buffer
UK/ˈbʌfə/US/ˈbʌfəɹ/
bearing Danh từ
UK/ˈbɛə̯ɹɪŋ/US/ˈbɛɹɪŋ/
Nghĩa: Cái giá, cái trụ, cái đệm, cuxinê.
- ball bearingsvòng bi, ổ bi (xe đạp...)
padding Danh từ
UK/ˈpædɪŋ/US/ˈpædɪŋ/
Nghĩa: Sự đệm, sự lót, sự độn.
Câu hỏi thường gặp
Đệm tiếng Anh là gì?
"đệm" trong tiếng Anh là cushion (danh từ), mattress (danh từ), pad (ngoại động từ).